Đá Xà Cừ Xanh Đen
- Mã sản phẩm: Đá Xà Cừ Xanh Đen
- Giá: Liên hệ
- Đá Xà Cừ Xanh Đen Cao Cấp, Thi Công Giá Rẻ Nhất Thị Trường. Chuyên cung cấp và thi công các hạng mục về đá, cầu thang, tam cấp, mặt tiền, lavabo, bàn bếp.vv. tư vấn thiết kế theo thực tế tại công trình.
-
Đá Xà Cừ Xanh Đen Cao Cấp, Giá Rẻ Nhất Thị Trường. Chuyên cung cấp và thi công các hạng mục về đá, cầu thang, tam cấp, mặt tiền, lavabo, bàn bếp.vv. tư vấn thiết kế theo thực tế tại công trình.
Đá Xà Cừ Xanh Đen Ốp Cầu Thang

Trên thị trường có rất nhiều loại vật liệu xây dựng để thi công các hạng mục công trình nhà ở. Đá xà cừ xanh đen là một trong những sản phẩm được săn tìm nhiều nhất vì chất lượng và giá cả phù hợp với đông đảo người tiêu dùng. Hãy cùng Đá Hoa Cương tìm hiểu chi tiết hơn nhé!
1. Vài nét về Đá xà cừ xanh đen
Đá xà cừ xanh đen hay còn có tên gọi khác là đá Granite Emerald Pearl được dùng rất nhiều trong các hạng mục công trình xây dựng. Nó khá phổ biến vì sự đơn giản nhưng đầy tinh tế, hài hòa với nhiều không gian nội thất từ phổ biến cho đến sang trọng.
Đá Xà Cừ Xanh Đen Ốp Mặt Bếp

Mẫu Đá xà cừ xanh đen có màu xanh tự nhiên, có độ rắn chắc và độ bền tương đối cao. Vì thế bạn có thể dùng nó để thi công các hạng mục công trình bên trong và ngoài ngôi nhà dễ dàng, tiện lợi.
Loại đá này có nguồn gốc xuất xứ từ Na Uy được nhiều khách hàng lựa chọn vì chất lượng tuyệt vời cùng với giá cả phù hợp. Các loại đá nhập khẩu thường có giá thành cao hơn so với đá hoa cương Granite nội địa nhưng các chi tiết, đường vân đá đặc biệt hơn nên được đa số khách hàng tin tưởng và sử dụng.
Kho Đá Xà Cừ Xanh Đen

2. Điểm nổi bật của đá xà cừ xanh đen
Đá xà cừ xanh đen sẽ là lựa chọn tối ưu để bạn hoàn thiện không gian nội thất của mình theo nhiều phong cách khác nhau. Mẫu đá này cũng như tất cả các loại đá hoa cương tự nhiên khác đều mang vẻ đẹp vừa cổ điển vừa hiện đại.
Đá Xà Cừ Xanh Đen Ốp Cầu Thang

Các đường vân đá khác lạ chính là điểm nhấn độc đáo mang đến sự chú ý đối với khách hàng. Nếu bạn muốn sở hữu một mẫu đá hoa cương chất lượng thì đá xà cừ xanh đen cũng là một lựa chọn để cân nhắc. Nó có nhiều ưu điểm sau:
Về thông số kỹ thuật
- Khả năng hấp thụ nước: 0,07 - 0,09% khối lượng đá
- Cường độ nén: 190.70 MPa
- Khối lượng riêng: 2660 kg/m3
Đá Xà Cừ Xanh Đen Ốp Cầu Thang Lượng
Về kích thước (Khổ lớn, khổ nhỏ)
Dài: <340 cm, Rộng: từ 10 - 100cm, Dày: 20mm.
Về độ bền, độ cứng
Là mẫu đá sở hữu độ bền cao, có khả năng chống chịu lực tốt trong tự nhiên.
Về độ bền màu
Đá xà cừ xanh đen có thể giữ được màu sắc như ban đầu sau một thời gian sử dụng. Bạn cũng có thể lau chùi bề mặt đá trở nên sáng bóng một cách dễ dàng.
Về độ chống thấm
độ chống thấm tương đối cao, bạn có thể yên tâm nếu sử dụng Đá xà cừ xanh đen cho các hạng mục công trình ngoài trời như bậc tam cấp, ốp mặt tiền…
Đá Xà Cừ Xanh Đen Ốp Cầu Thang
Về độ thẩm mỹ
Đá xà cừ xanh đen cũng là một mẫu sản phẩm được khách hàng đề cao vì vẻ đẹp mà nó mang đến khi phối hợp với nhiều không gian nội thất khác nhau. Bạn sẽ có cảm giác vừa đơn giản nhưng cũng không kém phần tinh tế khi nhìn vào những hạng mục sử dụng mẫu đá này.
Đá Xà Cừ Xanh Đen Ốp Tam Cấp

3. Ứng dụng Đá xà cừ xanh đen trong thi công
Cũng giống như tất cả các mẫu đá hoa cương tự nhiên, đá Granite xanh cừ cũng được ứng dụng thi công nhiều hạng mục công trình như: lát sàn, ốp mặt tiền, lát cầu thang, ốp tường, phòng khách, bếp, mặt bàn.
Tất cả các công trình từ trung cấp cho đến cao cấp đều có thể sử dụng Đá xà cừ xanh đen để làm điểm nhấn độc đáo cho không gian của bạn.
Đá Xà Cừ Xanh Đen Ốp Mặt Tiền

Lợi ích khi chọn Đá xà cừ xanh đen
Bạn có thể tìm mua mẫu Đá xà cừ xanh đen tại nhiều địa chỉ, công ty cung cấp vật liệu xây dựng khác nhau trên toàn quốc. Nếu bạn chọn mua mẫu đá này tại Đá Hoa Cương Tấn Trung sẽ nhận được những lợi ích thiết thực sau đây:
- Được hỗ trợ tư vấn từ A đến Z mọi lúc mọi nơi
- Kho bãi rộng, cung cấp số lượng lớn mẫu đá bạn cần
- Kích thước đa dạng, mẫu mã dễ dàng lựa chọn
- Chất lượng sản phẩm đảm bảo, tối ưu mọi chi phí khi đặt mua
- Nhập khẩu mẫu đá uy tín, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
- Cam kết giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường

Hy vọng với những thông tin cung cấp về mẫu Đá xà cừ xanh đen, quý khách hàng đã có thể tìm mua được sản phẩm yêu thích. Hãy nhanh tay liên hệ với Đá Hoa Cương qua hotline để nhận được những ưu đãi hấp dẫn nhất!
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Xà Cừ Xanh Đen
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Savana Grey
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Diana Royal
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Nâu Dark Emperador
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Granite Prada Gold
|
1.600.000đ/1m2
|
1.820.000đ/1m2
|
1.550.000đ/1md
|
![]() |
Đá Kuppam Green
|
940.000đ/1m2
|
1.200.000đ/1m2
|
900.000đ/1md
|

.png)










.png)













.png)

































.png)






