Đá Vàng Hoàng Gia
- Mã sản phẩm: Đá Vàng Hoàng Gia
- Giá: Liên hệ
- Đá Hoa Cương Vàng Hoàng Gia - Cung Cấp Và Thi Công Gía Rẻ Nhất Thị Trường. Lắp đặt cầu thang, mặt tiền, bàn bếp, lavabo, tam cấp.vv. Tư vấn thiết kế theo hiện trạng thực tế tại công trình.
-
Đá Hoa Cương Vàng Hoàng Gia - Cung Cấp Và Thi Công Gía Rẻ Nhất Thị Trường. Lắp đặt cầu thang, mặt tiền, bàn bếp, lavabo, tam cấp.vv. Tư vấn thiết kế theo hiện trạng thực tế tại công trình.
Kho Đá Hoa Cương Vàng Hoàng Gia

Đá hoa cương vàng Hoàng Gia là dòng đá Granite tự nhiên sang trọng bậc nhất hiện nay. Khác với những dòng đá vàng Granite cao cấp còn lại, đá vàng Hoàng Gia được dùng nhiều đến nỗi tại thị trường Việt, người ta đã dùng chính mục đích sử dụng đá để việt hoá tên tiếng anh của đá. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết qua bài viết sau đây.
Đá Hoa Cương Vàng Hoàng Gia Cầu Thang

Đặc điểm riêng biệt đá Vàng Hoàng Gia
Nếu bạn là người am hiểu đôi chút về những dòng đá tự nhiên, bạn sẽ nhận thấy rằng những dòng đá sở hữu gam màu vàng chủ đạo xen kẽ với màu trắng đục ngà vôi vô cùng hiếm.
Và đá hoa cương Vàng Hoàng Gia (Granite Imperial Gold)- một trong những dòng đá vô cùng hiếm hoi được khai thác đưa vào sử dụng thi công nội ngoại thất hiện nay. Cụ thể, chúng tôi sẽ đưa ra một số ví dụ về các mẫu đá vàng Granite đắt đỏ khác trong cùng một phân khúc giá thành:
Đá Hoa Cương Vàng Hoàng Gia Ốp Cầu Thang

- Granite Prada Gold:
Chỉ có màu vàng Đá Vàng Hoàng Gia sở hữu liền với màu xám đen, không có hoặc rất ít màu trắng đục. Vân đá cũng không độc đáo bằng Imperial Gold.
- Granite Alaska Gold:
Đá Hoa Cương Vàng Hoàng Gia Ốp Mặt Bếp

Đá Hoa Cương Vàng Hoàng có họa tiết gần tương tự như đá Imperial Gold, tuy nhiên điểm khác ở chỗ màu đen lại nhiều và không có màu trắng đục. Do đó, nhìn tổng thể đá vẫn sẽ khó toát lên sự đồng màu vàng Gold vốn có. Đây là sự thua thiệt của đá Alaska Gold, nhưng lại sự khác biệt chỉ có trên đá vàng Hoàng Gia.
- Granite Splendor Gold & Granite Magma Gold:
Đá Hoa Cương Vàng Hoàng Gia Ốp Mặt Tiền

Cả hai dòng đá Granite cao cấp này có sở hữu chung một điểm về gam màu trắng. Tuy vậy, màu trắng đây là trắng sứ giá rẻ hơn so với màu trắng đục (khi xét trên giá trị chung của những mẫu đá Granite toàn màu trắng). Đồng thời, màu đen đặc biệt đã làm nổi bật hai dòng đá Splendor & Magma gold nên cả hai dòng đá này được phối trong phong cách sexy hoặc huyền bí nhiều hơn là phong cách hoàng gia.
Đá Hoa Cương Vàng Hoàng Gia Ốp Mặt Tiền

Như vậy có thể thấy, đá hoa cương Vàng Hoàng Gia thực sự nổi bật trong nhóm những dòng đá vàng Granite với điểm riêng khó nhầm lẫn - vàng hồng gold, nên Imperial Gold được dùng rất nhiều trong các công trình có phong cách thiết kế xu hướng hoàng gia, sang trọng và quyền uy.
Địa chỉ tư vấn và thi công đá hoa cương Vàng Hoàng Gia
Công Ty TNHH Đá Hoa Cương Tấn Trung là địa chỉ cung cấp đá hoa cương vàng Hoàng Gia có xuất xứ 100% Brazil, bảo đảm quý khách:
Đá Hoa Cương Vàng Hoàng Gia Ốp Bàn Đảo

- Mua đúng loại đá Vàng Hoàng Gia với giá thành rẻ nhất trên thị trường.
- Tư vấn thi công với mức giá cực kỳ ưu đãi nhất hiện nay.
- Tư vấn cắt mặt đá Vàng Hoàng Gia, ghép mặt đá tại các vị trí: cột, trần, tường, lavabo, phòng tắm, bàn bếp... Sao cho các tấm đá tạo thành hoa văn có tính thẩm mỹ cao và đường nét chuẩn chỉnh, tối ưu lượng đá cần dùng ốp lát cho công trình.
Đá Hoa Cương Vàng Hoàng Gia Ốp Cột

- Bảo hành, bảo dưỡng và đánh bóng đá định kỳ. Giúp công trình luôn luôn toả sáng hào quang, tràn đầy khí thế hoàng gia mọi lúc.
Vui lòng liên hệ chúng tôi sớm nhất để được hỗ trợ và báo giá đá hoa cương vàng Hoàng Gia nhanh nhất.
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Vàng Hoàng Gia
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Savana Grey
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Diana Royal
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Nâu Dark Emperador
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Granite Prada Gold
|
1.600.000đ/1m2
|
1.820.000đ/1m2
|
1.550.000đ/1md
|
![]() |
Đá Kuppam Green
|
940.000đ/1m2
|
1.200.000đ/1m2
|
900.000đ/1md
|










.png)













.png)

































.png)






