Đá Trắng Ấn Độ
- Giá: Liên hệ
- Đá Hoa Cương Trắng Ấn Độ - Cung Cấp Và Thi Công Gía Rẻ Nhất, hạng mục sử dụng: cầu thang, bàn bếp, bậc cấp, lavobo, mặt tiền, lót nền, ốp vách.....Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ:
-
Đá Hoa Cương Trắng Ấn Độ - Cung Cấp Và Thi Công Gía Rẻ Nhất, hạng mục sử dụng: cầu thang, bàn bếp, bậc cấp, lavobo, mặt tiền, lót nền, ốp vách.....Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ:
Đá Hoa Cương Trắng Ấn Độ Mẫu Tam Cấp

Nhờ mức giá khá rẻ mà dòng đá trắng Ấn Độ đã được người tiêu dùng Việt lựa chọn thay thế cho những dòng đá nội địa như Đá Trắng Phan Rang, Đá Trắng Suối Lau, Đá trắng Ánh Kim,... Vậy nhờ đâu mà dòng đá trắng ngoại nhập Ấn Độ chiếm ưu thế về xu hướng thi công đá nội ngoại thất hiện nay? Câu trả lời sẽ có trong bài viết sau đây của Đá Hoa Cương Hoàng Hiếu. Hãy cùng tìm hiểu ngay nhé.
Điểm lợi khi mua đá trắng Ấn Độ
Đá trắng Ấn Độ hay còn được biết đến là đá granite trắng Ấn Độ. Được xếp vào dòng đá tự nhiên phân khúc giá rẻ. Nếu người dùng băn khoăn về ưu thế khi mua dòng đá trắng này thì trước hết, hãy tìm hiểu sự hình thành về dòng đá độc đáo này.
Dòng đá trắng được khai thác từ mỏ đá vùng phía Bắc Ấn Độ, nằm gần dãy núi Himalaya và được hình thành từ lớp trầm tích qua hàng nghìn năm. Điều này giúp cho đá trắng ở đây có những ưu điểm sau:
Kho Đá Hoa Cương Trắng Ấn Độ

- Có 3 dòng đá trắng rõ rệt: đá kim sa cám, kim sa trung, kim sa đại. Hạt càng to và mật độ điểm hạt trắng, đen càng nhiều hơn hạt xám thì mức giá càng cao. Do đó, lợi thế về giá cả khi trong cùng dòng đá, có mức giá rẻ hơn so với mức giá trung bình.
Đá Hoa Cương Trắng Ấn Độ

- Tuổi thọ trung bình về độ bền màu và độ cứng chịu lực tốt hơn các dòng đá nội địa. Về điểm này, người ta thường lấy độ cứng trung bình 3 dòng đá trắng Ấn Độ là 6.5 Mohs. Còn những dòng đá nội địa thì độ cứng Mohs chưa xác minh. Nhưng theo những nhà bán đá chuyên nghiệp thì dao động 6-6.5 Mohs. Phần vì tuổi đời mỏ đá hình thành thấp, dẫn đến độ cứng và bền đá ở mức tương đối (trừ những dòng đá nội địa đắt tiền).
- Được thi công rất nhiều tại Việt Nam. Nên được lợi thế về tính phổ biến công trình. Quý khách hàng không phải tốn mức phí thuê riêng đơn vị nội thất để chọn màu đá phù hợp hay cách xử lý bề mặt đá phù hợp. Mà ngay tại công ty cung cấp đá và thi công đá sẽ tư vấn rất tốt về ưu nhược từng loại đá granite trắng Ấn Độ.
Mẫu Đá Hoa Cương Trắng Ấn Độ
Những đặc điểm cơ bản đá trắng Ấn Độ
Mặc dù giá thành không cao, họa tiết đá không phải độc đáo nhất. Nhưng khi lựa chọn đá trắng Ấn Độ, người dùng sẽ nhận được ưu điểm từ những đặc điểm sau:
- Khả năng chống trầy xước tốt.
- Khả năng chống nước, hạn chế bụi bặm rất tốt.
- Cách nhiệt, cách âm và chống cháy hiệu quả.
- Độ bền màu cao, không phải lo về tính xỉn màu như đá Marvel hoặc đá nhân tạo. Nhưng sau 4-5 năm nên đánh bóng bề mặt, giúp đá mới hơn, độ bóng cao hơn.
Đá Hoa Cương Trắng Ấn Độ Ốp Cầu Thang
Địa chỉ cung cấp đá trắng 100% Ấn Độ
CÔNG TY TNHH ĐÁ HOA CƯƠNG là công ty chuyên nhập khẩu, phân phối và thi công đá hoa cương nói chung. Đặc biệt, đá trắng Ấn Độ là một trong những mẫu đá được khách hàng ưu thích ngay lần đầu lựa chọn. Và chúng tôi đảm bảo những lợi ích chính từng quý khách hàng, đối tác:
- Cam kết về nguồn gốc và giá thành CẠNH TRANH nhất trên thị trường.
- Cam kết tư vấn dòng đá trắng từng loại phù hợp với nhu cầu, yêu cầu công trình xây dựng.
- Bảo hành, đổi trả được ghi rõ ràng trong từng hợp đồng.
Tất cả bảo đảm lợi ích của quý khách hàng và đối tác được lợi ích nhiều nhất. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được báo giá chính xác nhất:
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Trắng Ấn Độ
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Savana Grey
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Diana Royal
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Nâu Dark Emperador
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Granite Prada Gold
|
1.600.000đ/1m2
|
1.820.000đ/1m2
|
1.550.000đ/1md
|
![]() |
Đá Kuppam Green
|
940.000đ/1m2
|
1.200.000đ/1m2
|
900.000đ/1md
|












.png)













.png)

































.png)






