Đá Nâu Anh quốc
- Giá: Liên hệ
- Đá Hoa Cương Nâu Anh Quốc - Cung Cấp Và Thi Công Gía Rẻ Nhất. Thi công lắp đặt các hạng mục về đá, cầu thang, mặt tiền, bàn bếp, lavabo, tam cấp.vv. Tư vấn thiết kế theo hiện trạng tại công trình.
-
Đá Hoa Cương Nâu Anh Quốc - Cung Cấp Và Thi Công Gía Rẻ Nhất. Thi công lắp đặt các hạng mục về đá, cầu thang, mặt tiền, bàn bếp, lavabo, tam cấp.vv. Tư vấn thiết kế theo hiện trạng tại công trình.
Đá Hoa Cương Nâu Anh Quốc Ốp Tam Cấp

Một thương hiệu hiếm hoi đến từ Vương Quốc Anh, đá nâu Anh Quốc được thị trường Việt đánh giá rất cao về sự khác biệt màu nâu hiếm có. Mang đến cho những không gian thi công nội ngoại thất cực kỳ đáng chờ mong. Không chỉ vậy, mức giá hiện tại không phải mức giá cao như nhiều người hay lầm tưởng.
Cụ thể, mức giá và những điểm độc đáo về dòng đá Anh Quốc này sẽ có trong bài viết sau đây. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay nhé!
Đá Hoa Cương Nâu Anh Quốc Ốp Cầu Thang
Đặc điểm đá nâu Anh quốc
Đá nâu Anh Quốc khiến nhiều người si mê, đặc biệt với những khách hàng cần độ nội thất hơi hướng phong cách tân cổ điển. Khi màu sắc của đá cực kỳ "matching" với những món đồ nội thất xung quanh.
Phải dành một lời tán thưởng dành cho dòng đá tự nhiên Anh Quốc. Khi những đặc điểm của đá hướng đến người dùng rất hữu hiệu:
Đá Hoa Cương Nâu Anh Quốc Ốp Cầu Thang Len Băng
Sở hữu gam màu khác lạ
+ Nâu hồng hoặc hồng tím, hồng nâu tím hay hồng ruby. Sự khác biệt về phản xạ màu sắc đến từ màu sắc ánh sáng chiếu vào đá hoa cương Anh Quốc. Khi màu đèn là ánh sáng vàng, hồng ruby hiện hữu nhiều hơn. Nhưng khi ánh đèn sáng trắng thì hồng tím lẫn nâu hồng đan xen trên từng vị trí đá.
Đá Hoa Cương Nâu Anh Quốc Ốp Tam Cấp

+ Cách xử lý bề mặt cũng mang lại sự biến đổi màu đôi chút. Tùy vào các cách xử lý đánh bóng, chà nhám hoặc phủ cát thì màu sắc đá hướng về độ bóng (phản chiếu ánh sáng) hay độ chân thực (hấp thụ ánh sáng). Điều này giúp cho đá nâu Anh Quốc vô cùng phù hợp với những vị trí lắp đặt như: bàn ăn, đảo bếp (khô ướt), bà/kệ/vách trang trí trong nhà; hay nền ốp tường/cột/cầu thang,...
Đá Hoa Cương Nâu Anh Quốc Ốp Mặt Tiền
+ Không phải vân đá độc dị nhất, nhưng cũng xếp vào loại độc dị cơ bản. Khi rất ít dòng đá với mức giá tầm trung lại sở hữu họa tiết đá hao hao giống bông tuyết hoặc nụ hoa.
+ Vân đá được liên kết với nhau không phải vân nâu hồng mà là vân đen xám. Điểm này khác biệt với rất nhiều dòng đá khác. Khiến cho cảm quan người nhìn có một xúc cảm khó tả. Đem đến sự "độc lạ" và sẽ là điểm nhấn ấn tượng nếu lựa chọn trong thi công nội thất.
Đá Hoa Cương Nâu Anh Quốc Ốp Mặt Bếp
Bền đẹp, tuổi thọ cao
Vì cơ bản là dòng đá granite tự nhiên. Nên bản thân đá nâu Anh Quốc đã bền đẹp hàng trăm năm, khó trầy xước và độ chịu lực rất tốt. Ngoài ra, khả năng chống nước, cách âm và cách nhiệt được đánh giá rất cao.
Vì sao nên chọn ĐÁ HOA CƯƠNG khi có nhu cầu đá nâu Anh Quốc?
Đá Hoa Cương Nâu Anh Quốc Ốp Bàn Đảo

CÔNG TY TNHH ĐÁ HOA CƯƠNG là công ty chuyên nhập khẩu, phân phối và thi công đá hoa cương hàng đầu hiện nay. Với dòng đá nâu Anh Quốc, chúng tôi luôn là đơn vị đảm bảo những yêu cầu quan trọng sau:
- Trong kho đá luôn được bổ sung, nên luôn có sẵn số lượng đá nâu có sẵn.
- Thời gian vận chuyển hỏa tốc, thi công thần tốc và bảo đảm đá trong quá trình vận chuyển không bị sứt mẻ cạnh, bể góc,...
Đá Hoa Cương Nâu Anh Quốc Ốp Bàn Quầy

- Tư vấn dựa trên yêu cầu, khu vực thực tế lắp đặt. Sau đó đưa ra phương án thi công tối ưu theo giá thành hoặc theo tuổi thọ (tuỳ vào yêu cầu thực tiễn của quý khách).
Vui lòng liên hệ chúng tôi ngay để được hỗ trợ nhanh nhất cũng như báo giá chính xác nhất nhé!
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Nâu Anh Quốc
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Savana Grey
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Diana Royal
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Nâu Dark Emperador
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Granite Prada Gold
|
1.600.000đ/1m2
|
1.820.000đ/1m2
|
1.550.000đ/1md
|
![]() |
Đá Kuppam Green
|
940.000đ/1m2
|
1.200.000đ/1m2
|
900.000đ/1md
|














.png)













.png)

































.png)






