<meta name="google-site-verification" content="s5HiW3c0-8onUOcLcVSXop4WmRTV2AU6rRpLzq1rY4U" />
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG, 6 Đường D10, Tây Thạnh, Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Ho Chi Minh, 70000, VN. 0908952929

Đá Hoa Cương Xanh Đen Campuchia

  • Mã sản phẩm: Đá Hoa Cương Đen Campuchia
  • Giá: Liên hệ
  • Đá Hoa Cương Xanh Đen Campuchia hiện nay là mẫu đá ngoại nhập giá rẻ được thị trường Việt Nam ưa chuộng. Với vẻ ngoài đen sáng bóng cùng với độ bền theo thời gian. Thi công giá rẻ.

Đá hoa cương đen Campuchia hiện nay là mẫu đá ngoại nhập giá rẻ được thị trường Việt Nam ưa chuộng. Với vẻ ngoài đen sáng bóng cùng với độ bền theo thời gian. Thì đây là mẫu đá phù hợp nhất đối với các công trình cần đá hoa cương tự nhiên nhưng vẫn muốn tiết kiệm chi phí giá thành.

Để giúp bạn hiểu rõ hơn về dòng đá Campuchia này, thì hãy cùng chúng tôi tham khảo qua bài viết sau đây nhé!

da-hoa-cuong-xanh-den-campuchia

Đá hoa cương đen có cấu tạo như thế nào?

đá hoa cương đen Campuchia thuộc đá granite tự nhiên. Nên cấu tạo đá được tạo từ các loại đá vôi, đá carbonate hay đá dolomit được tạo bởi các dòng dung nham đá lửa. Trải qua thời gian nguội lạnh và kết thành các tinh thể granite.

Sau đó, được khai thác và gia công thành những tấm đá hoa cương có độ dày từ 180-200mm. Tuỳ thuộc vào các đơn vị cung cấp mà đá có kích thước khác nhau. Và cả độ bóng của mặt đá không phải tự nhiên. Mà do đơn vị thi công, cung cấp đá đã xử lý bề mặt theo nhiều phương pháp đa dạng.

Thông số đá tiêu chuẩn:

+ Mặt đá chủ yếu có gam màu đen sẫm. Cùng với đó là gam màu xám tro và một vài gam màu xanh lá mạ. Mặt khác, đá cũng có những hạt sáng trắng li ti và thường là hạt cám.

 

Ốp Cầu Thang Đá Hoa Cương Granite Xanh Đen Campuchia

 

da-hoa-cuong-den-campuchia

+ Đá có nhiều tên gọi tại thị trường Việt như: đá Campuchia, đá hoa cương đen Campuchiađá hoa cương xanh đen Campuchia.

+ Độ cứng của đá là 7 Mohs, tăng khả năng chống xước, chống cháy và va đập mạnh.

+ Kết cấu theo cấu trúc của đá là tự nhiên nên khi thi công, đá cho độ bền rất lớn cùng với độ tải trọng rất cao. Bạn hoàn toàn có thể yên tâm khi dùng đá trong cầu thang, mặt nhà và mặt bếp.

Điểm độc đáo của đá hoa cương đen Campuchia 

Với gam màu đen thì bạn có thể lựa chọn các dòng đá ngoại nhập trong nước như: 

- Đá Đen Mexico: ngoại nhập

- Đá Đen Bazan: ngoại nhập

- Đá Đen Ấn Độ: ngoại nhập

- Đá Đen Sông Hinh: trong nước

- Đá Đen Phú Yên: trong nước 

 

Ốp Mặt Bếp Đá Granite Xanh Đen Campuchia

 

da-hoa-cuong-den-campuchia

Nhưng xét về tầm giá thấp thì đá hoa cương đen Campuchia có giá rẻ nhất so với các mẫu đá trên. Và điểm độc đáo nằm ở gam màu xanh ít ỏi nhưng giá trị. Giúp bạn phân biệt được các mẫu đá đen cùng phân khúc giá trên thị trường.

Từ đó, giúp bạn có thêm cơ sở để tạo phong cách thiết kế của RIÊNG mình. Tuy nhiên, không phải địa chỉ nào cũng cung cấp dòng đá này đúng nguồn gốc và giá thành rẻ. Vì vậy, bạn nên cân nhắc trước khi lựa chọn đá.

Địa chỉ uy tín cung cấp đá hoa cương đen Ấn Độ 

 

CÔNG TY TNHH ĐÁ HOA CƯƠNG chuyên cung cấp ĐÚNG nguồn gốc và GIÁ RẺ về dòng đá hoa cương đen Campuchia. Hơn nữa, chúng tôi còn có:

- Đội ngũ nhân viên thi công đá chuyên môn và kinh nghiệm thực tế.

- Mẫu đá có giá thành cạnh tranh nhất về giá đá và cả trọn gói thi công.

- Có nhiều chính sách ưu đãi như: hỗ trợ nhận biết và phân biệt mẫu đá Campuchia; Miễn phí vận chuyển và tư vấn thiết kế thi công phù hợp,....

Để tìm hiểu chi tiết và nếu như bạn đang thắc mắc về báo giá đá xanh đen Campuchia chính xác thì hãy liên hệ ngay chúng tôi để được hỗ trợ nhé!

Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ chúng tôi sớm nhất qua địa chỉ sau đây.

CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG

+ Hotline: 0908952929  (MS. DUNG)

+ Mã Số Thuế: 0316415586

Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Xanh Đen Campuchia 

 

Hình Đá
Tên Đá
Cầu Thang
Mặt Tiền
Mặt Bếp
da-kim-sa-trung
Đá Kim Sa Trung
1.050.000đ/m2
1.600.000đ/m2
1.100.000đ/md
da-den-campuchia
Đá Đen Campuchia
800.000đ/m2
1.100.000đ/m2
900.000đ/md
da-hoa-cuong-den-an-do
Đá Đen Ấn Độ
1.150.000đ/m2
1.600.000đ/m2
1.200.000đ/md
da-xa-cu-xanh-den
Đá Xà Cừ Xanh Đen
1.800.000đ/m2
2.000.000đ/m2
1.650.000đ/md
da-den-bazan
Đá Đen Bazan
1.100.000đ/m2
1.300.000đ/m2
950.000đ/md
da-den-tia-chop
Đá Đen Tia Chớp
1.400.000đ/m2
1.600.000đ/m2
1.200.000đ/md
da-g20-an-do
Đá Đen Ấn Độ G20
1.150.000đ/m2
1.600.000đ/m2
1.200.000đ/md
den-kim-sa-xanh-nhom
Đá Đen Kim Sa Xanh 
950.000đ/m2
1.150.000đ/m2
920.000đ/md
da-den-phu-yen
Đá Đen Phú Yên
1.050.000đ/m2
1.350.000đ/m2
1.050.000đ/md
da-den-hoang-gia
Đá Đen Hoàng Gia
950.000đ/m2
1.150.000đ/m2
800.000đ/md
da-trang-binh-dinh
Đá Trắng Bình Định
750.000đ/m2
950.000đ/m2
700.000đ/md
da-trang-suoi-lau
Đá Trắng Suối Lau
600.000đ/m2
800.000đ/m2
600.000đ/md
da-trang-volakas y
Đá Trắng Volakas Ý
2.400.000
2.600.000đ/m2
2.200.000đ/md
da-trang-canara-y
Đá Trắng Canara Ý
2.400.000đ/m2
2.600.000đ/m2
2.200.000đ/md
da-trang-muoi
Đá Trắng Muối
1.700.000đ/m2
1.900.000đ/m2
1.500.000đ/md
da-trang-moka-tron
Đá Trắng Moka 
800.000đ/m2
1.000.000đ/m2
700.000đ/md
da-trang-palaris
Đá Trắng Polaris Ý
2.250.000đ/m2
2.450.000đ/m2
2.050.000đ/md
da-trang-sa-mac
Đá Trắng Sa Mạc
1.000.000đ/m2
1.300.000đ/m2
900.000đ/md
da-trang-su-tron
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
1.500.000đ/m2
1.700.000đ/m2
1.700.000đ/md
da-trang-su-van
Đá Trắng Sứ Vân Ý
2.400.000đ/m2
2.600.000đ/m2
2.400.000đ/md
da-lamar
Đá Nhân Tạo Lamar
950.000đ/m2
1.150.000đ/m2
950.000đ/md
da-do-ruby-an-do
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
1.200.000đ/m2
1.400.000đ/m2
1.200.000đ/md
da-do-ruby-binh-dinh
Đá Đỏ Ruby Bình Định
1.100.000đ/m2
1.300.000đ/m2
1.100.000đ/md
da-do-sa-mac
Đá Đỏ Sa Mạc
1.100.000đ/m2
1.300.000đ/m2
1.100.000đ/md
da-do-binh-dinh-nhat
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
700.000đ/m2
900.000đ/m2
700.000đ/md
da-do-anh-quoc
Đá Đỏ Anh Quốc
1.100.000đ/m2
1.300.000đ/m2
1.100.000đ/md
da-vang-binh-dinh-dam
Đá Vàng Bình Định Đậm
900.000đ/m2
1.100.000đ/m2
800.000đ/md
da-vang-binh-dinh-nhat
Đá Vàng Bình Định Nhạt
700.000đ/m2
900.000đ/m2
650.000đ/md
da-vang-buom
Đá Vàng Bướm
1.500.000đ/m2
1.700.000đ/m2
1.400.000đ/md
da-vang-brazin
Đá Vàng Brazin
1.450.000đ/m2
1.650.000đ/m2
1.300.000đ/md
da-vang-ai-cap
Đá Vàng Ai Cập
1.200.000đ/m2
1.400.000đ/m2
1.100.000đ/md
da-vang-re-cay
Đá Vàng Rễ Cây
1.500.000đ/m2
1.700.000đ/m2
1.400.000đ/md
da-vang-da-bao
Đá Vàng Da Báo
1.600.000đ/m2
1.800.000đ/m2
1.500.000đ/md
da-vang-sa-mac
Đá Vàng Sa Mạc
1.200.000đ/m2
1.400.000đ/m2
1.100.000đ/md
da-vang-hoang-gia
Đá Vàng Hoàng Gia
1.650.000đ/m2
1.850.000đ/m2
1.500.000đ/md
da-vang-alaska
Đá Vàng Alaska
1.600.000đ/m2
1.800.000đ/m2
1.500.000đ/md
da-vang-van-go-onyx
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
1.800.000đ/m2
2.000.000đ/m2
1.700.000đ/md
da-vang-centaurus
Đá Vàng Centaurus
1.800.000đ/m2
2.000.000đ/m2
1.700.000đ/md
da-vang-imperial-gold
Đá Vàng Imperial Gold
1.800.000đ/m2
2.000.000đ/m2
1.700.000đ/md
da-vang-magma-gold
Đá Vàng Magma Gold
2.600.000đ/m2
2.800.000đ/m2
2.400.000đ/md
da-tim-sa-mac
Đá Tím Sa Mạc
1.200.000đ/m2
1.400.000đ/m2
1.100.000đ/md
da-tim-hoa-ca
Đá Tím Hoa Cà
700.000đ/m2
900.000đ/m2
700.000đ/md
da-tim-khanh-hoa
Đá Tím Khánh Hòa
750.000đ/m2
950.000đ/m2
700.000đ/md
da-kem-rosa-light
Đá Kem Rosa light
1.700.000đ/m2
1.900.000đ/m2
1.600.000đ/md
da-kem-oman
Đá Kem Oman
1.700.000đ/m2
1.900.000đ/m2
1.600.000đ/md
da-xanh-napoli
Đá Xanh Napoli
1.200.000đ/m2
1.400.000đ/m2
1.100.000đ/md
da-xanh-ngoc
Đá Xanh Ngọc
1.600.000đ/m2
1.800.000đ/m2
1.500.000đ/md
da-xanh-cam-thach
Đá Xanh Cẩm Thạch
4.500.000đ/m2
4.700.000đ/m2
4.300.000đ/md 
da-hoa-cuong-nau-anh-quoc
Đá Nâu Anh Quốc
1.100.000đ/m2
1.300.000đ/m2
1.000.000đ/md
da-hoa-cuong-hong-sa-mac
Đá Hồng Sa Mạc
1.750.000đ/m2
1.950.000đ/m2
1.700.000đ/md
da-hoa-cuong-hong-so
Đá Hồng Sò
1.850.000đ/m2
2.250.000đ/m2
1.800.000đ/md
da-hoa-cuong-vang-kho-dam
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
550.000đ/m2 bán
300*600mm
300*600*20
da-hoa-cuong-hong-phan-rang
Đá Hồng Phan Rang
720.000đ/m2
950.000đ/m2
700.000đ/md
da-hoa-cuong-vang-binh-dinh-nhat-kho
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
270.000đ/m2 bán
300*600mm
300*600mm*20
da-hoa-cuong-hong-gia-lai
Đá Hồng Gia Lai
750.000đ/m2
950.000đ/m2
900.000đ/md
da-hoa-cuong-do-binh-dinh-dam-kho
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
540.000đ/m2 bán
300*600mm
300*600mm*20
da-hoa-cuong-do-binh-dinh-nhat-kho
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
270.000đ/m2 bán
300*600mm
300*600mm*20
da-hoa-cuong-do-alaska-ged
Đá Đỏ Alaska Ged
1.820.000đ/m2
2.200.000đ/m2
1.800.000đ/md
da-hoa-cuong-do-japan
Đá Đỏ Japan
950.000đ/m2
1.150.000đ/m2
800.000đ/md
da-hoa-cuong-den-hue
Đá Đen Huế
1.050.000đ/m2
1.250.000đ/m2
1.100.000đ/md
Sản phẩm khác
Messenger