Đá Hoa Cương Xà Cừ Xanh Đen
- Mã sản phẩm: Đá Hoa Cương Xà Cừ Xanh Đen
- Giá: Liên hệ
- Đá Hoa Cương Xà Cừ Xanh Đen - Cung Cấp Và Thi Công Gia Rẻ Nhất Thị Trường Chuyên Hạng Mục Cầu thang, mặt bếp, mặt tiền, tam cấp, lavabo và nhiều hạng mục khác trong công trình.
-
Thị trường cung cấp đá hoa cương ngày nay diễn biến khó lường. Khi nhiều cơ sở kém chất lượng về dòng đá granite này càng ngày càng nhiều. Nên, người tiêu dùng khó mà phân biệt được đúng dòng đá hoa cương xà cừ xanh đen. Và cả đâu là đá nhân tạo và đâu là đá tự nhiên thật.
Để giúp bạn lựa chọn chính xác địa chỉ uy tín bán đá hoa cương xà cừ xanh đen. Thì hãy cùng chúng tôi tham khảo qua bài viết sau nhé.

Thông số của đá hoa cương xà cừ xanh đen là gì?
Đá hoa cương xà cừ xanh đen hay còn được gọi là đá xà cừ đen, được nhập chủ yếu từ Na Uy. Nên có các thông số về đá như sau:
Thông số chi tiết về cấu tạo của đá

+ Thuộc dòng đá Granite tự nhiên.
+ Màu sắc độc đáo: màu xanh ngọc trai là điểm để phân biệt giữa các dòng đá khác.
+ Các thông số liên quan tới cấu tạo: độ cứng 6,5 Mohs; độ xốp 0,1%; độ bền uốn 1N/mm2; mật độ biểu kiến 10,5 kg/m3.
+ Kích thước khổ đá tiêu chuẩn: 600x600mm hoặc 900x3000mm. Ngoài ra, khách hàng có thể lựa chọn các kích cỡ đá hoa cương xà cừ xanh đen khác nhau cùng với độ dày tiêu chuẩn từ 180-200mm.
Thông số tổng quát
+ Khả năng chống trầy xước, thấm và cháy cao. Chịu được nhiệt độ cao cũng như lực tác động rất lớn.
+ Vân đá xà cừ đen là các tổ hợp các vân đá xanh, đen, xám và trắng. Với độ phủ tương đối đồng đều giữa các hạt.
+ Những nơi thường được thi công như: mặt tiền, nền nhà, cầu thang, tường nhà, mặt bếp, bàn đá, mặt phòng tắm,.... Những nơi bạn cần loại đá này thì đều có thể ốp lát được.
Địa chỉ uy tín cung cấp đá hoa cương xà cừ xanh đen
CÔNG TY TNHH ĐÁ HOA CƯƠNG là công ty chuyên nhập khẩu, phân phối và thi công đá hoa cương xà cừ xanh đen. Nếu bạn lựa chọn chúng tôi là đơn vị chính từ việc cung cấp đá đến thi công thì bạn sẽ nhận được những lợi ích sau:
- Được hỗ trợ xem các dòng đá dễ gây hiểu nhầm hoặc nơi nhập khẩu đá Na Uy và Campuchia uy tín. Ngoài ra, còn phân biệt trực tiếp đâu là dòng đá tự nhiên và đâu là mẫu đá nhân tạo.
Ốp Tam Cấp Viền Đá Hoa Cương Xà Cừ Xanh Đen
- Mặt đá xà cừ đen được đánh bóng kỹ càng và rất đẹp. Cam kết mẫu xem và thực tế giống nhau. Nói không với việc đánh bóng kém, dẫn đến độ bóng không cao, và thời gian giữ độ bóng thấp.
- Chúng tôi hỗ trợ tư vấn cách ốp lát phù hợp với từng khu vực công trình miễn phí.
- Chính sách giá hấp dẫn khi bạn lựa chọn cơ sở bán sỉ lẻ đá granite xà cừ đen. Khi số lượng càng lớn thì % giảm giá càng cao.
Ốp Mặt Bếp Đá Hoa Cương Xà Cừ Xanh Đen

Chúng tôi cam kết về chất lượng thi công công trình. Những người thợ lành nghề và có kinh nghiệm lâu năm trực tiếp thi công. Giúp khách hàng yên tâm hơn về chất lượng hoàn thiện cũng như chính sách bảo hành rõ ràng.
Để nhận báo giá đá hoa cương xà cừ xanh đen nhanh nhất cũng như nhờ tư vấn miễn phí thì hãy gọi ngay cho chúng tôi nhé!
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ chúng tôi sớm nhất qua địa chỉ sau đây.
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Xà Cừ Xanh Đen
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
Sản phẩm khác











.png)













.png)

































.png)

