Đá Hoa Cương Trắng Sứ Ý
- Mã sản phẩm: Đá Hoa Cương Trắng Sứ Ý
- Giá: Liên hệ
- Đá Hoa Cương Trắng Sứ Ý- Chuyên Cung Cấp Gía Sỉ Gía Rẻ NHất Thị Trường. Nhận thi công công trình tư vấn thiết kế đa hạng mục hài hòa cùng thiết kế hiện đại nhất với nhiều năm kinh nghiệm.
-
Đá Hoa Cương Trắng Sứ Ý- Chuyên Cung Cấp Gía Sỉ Gía Rẻ NHất Thị Trường. Nhận thi công công trình tư vấn thiết kế đa hạng mục hài hòa cùng thiết kế hiện đại nhất với nhiều năm kinh nghiệm.
Cầu Thang Đá Hoa Cương Trắng Sứ Ý
Những ưu điểm của mẫu đá trắng sứ
Đá trắng sứ trên nguyên tắc hình thành là dùng các bột đá và keo, sau đó ép lại để tạo thành các phiến đá nhân tạo. Với kích thước chiều dài lên đến 3m và chiều rộng lên đến 1,6 m cùng với chiều dày tiêu chuẩn là 18-20cm. Thì mẫu đá này được nhiều người lựa chọn để ốp các mặt tường (có diện tích lớn) hoặc mặt bàn liền khối, mang đến vẻ đẹp hoàn chỉnh nhất cho từng khu vực ốp lát.
Kho Đá Hoa Cương Trắng Sứ Ý

Ngoài ra, mẫu đá nếu so với đá trắng Polaris (xuất xứ từ Ý) thì:
- Giá thành đá Marble nhân tạo rẻ hơn so với đá Marble Polaris
- Khả năng chống thấm tốt hơn khi độ xốp được cải thiện. Mà điểm yếu của Marble tự nhiên là có độ xốp cao, nên khả năng chống thấm kém hơn so với Granite tự nhiên và đá trắng sứ Ý nhân tạo.
- Trọng lượng riêng trên 1m3 nhẹ hơn so với trọng lượng riêng của Marble Polaris. Nên dễ thi công khu vực trần tường tốt hơn và giá thi công rẻ hơn.
Cách lựa chọn đá trắng sứ Ý phù hợp
Có nhiều loại đá trắng Ý như đá trắng có vân và không vân. Với mẫu đá có vân thì giá cao hơn, nhưng xét về màu độ bóng sáng lại kém cạnh hơn khi đặt cùng mẫu đá trắng sứ. Và cũng có nhiều loại đá từ loại I cho tới loại IV do chất lượng vùng cung cấp và nước xuất khẩu như Ý (giá đắt hơn) hoặc Trung Quốc (giá rẻ hơn).
Vì vậy, cách bạn lựa chọn đá sẽ quyết định rất lớn tới chất lượng và mẫu mã đá:
- Nguồn gốc: loại đá cao hay thấp, màu trắng sứ của đá sẽ trong hay hơi ngả màu vàng trắng.
- Tên gọi: đá trắng sứ Ý, đá Marble sứ Ý, đá trắng sứ dẻo,… cũng là những tên gọi khác của mẫu đá này.
Mặt Bếp Và Bàn Đảo Trắng Sứ Vân

- Nơi cung cấp đá: sẽ giúp bạn mua đúng loại đá với đúng giá thành. Tránh việc chi trả tiền cho loại I mà thực tế nhận lại là đá loại IV.
- Kiến thức: kiến thức của bạn sẽ giúp bạn rất lớn. Nếu bạn đã từng có những trải nghiệm thực tế liên quan tới đá này như: du lịch, nghỉ dưỡng, nhà bạn bè,... dùng đá trắng sứ là mẫu đá ốp lát. Thì khả năng cao bạn sẽ nhận biết được nếu đến trực tiếp từng xưởng đá để xem xét.
Hoặc bạn có thể nhờ ngay đơn vị cung cấp đá. Yêu cầu họ hỗ trợ về cách phân biệt và nhận thức mẫu đá sao cho đúng giá với các mẫu đá khác nhau.
Công ty chuyên cung cấp và thi công đá trắng sứ hàng đầu Việt Nam
Mặt Bếp Và Bàn Đảo Đá Hoa Cương Trắng Sứ
.png)
CÔNG TY TNHH ĐÁ HOA CƯƠNG là công ty chuyên thi công và cung cấp đá trắng sứ chất lượng cao. Chúng tôi chỉ cung cấp mẫu đá loại I chất lượng cao nhất. Nhằm tránh sự nghi hoặc và tạo mạnh mẽ sự an tâm cho mọi khách hàng đến với chúng tôi.
Hơn nữa, với nhân viên tận tâm và tận tình. Chúng tôi luôn tư vấn có "chiều sâu". Giúp bạn vừa nhận biết được mẫu đá 100% đá Marble nhân tạo Ý và cả có ý tưởng thực tế với từng khu vực ốp lát đá.
Nếu bạn đang cần tìm một công ty đá trắng sứ dẻo vừa uy tín và vừa giá RẺ thì chúng tôi tự tin là công ty đáp ứng được nhu cầu cao nhất của bạn. Hãy liên hệ chúng tôi ngay để được hỗ trợ nhanh nhất nhé!
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ chúng tôi sớm nhất qua địa chỉ sau đây.
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Trắng Sứ Ý
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|















.png)













.png)

































.png)

