Đá Hoa Cương Nâu Tây Ban Nha
- Mã sản phẩm: Đá Hoa Cương Nâu Tây Ban Nha
- Giá: Liên hệ
- Đá Hoa Cương Nâu Tây Ban Nha - Cung Cấp Gía Sỉ Và Thi Công Công Trình. Chuyên thi công các hạng mục về đá, tư vấn thiết kế theo không gian thực tế của từng hạng mục khách hàng tại nhà.
-
Đá Hoa Cương Nâu Tây Ban Nha - Cung Cấp Gía Sỉ Và Thi Công Công Trình. Chuyên thi công các hạng mục về đá, tư vấn thiết kế theo không gian thực tế của từng hạng mục khách hàng tại nhà.
Cầu Thang Đá Hoa Cương Nâu Tây Ban Nha
.png)
Đặc tính của đá hoa cương nâu Tây Ban Nha
Đá hoa cương nâu Tây Ban Nha là dòng đá tự nhiên, được khai thác từ các khu vực nổi tiếng, có trữ lượng đá tự nhiên lớn nhất như:
- Thị trấn Yecla, vùng Murcia – phía đông nam Tây Ban Nha
- Thị trấn Jumilla, cách Yecla vài km về phía Tây Nam và thuộc vùng Murcia
- Thị trấn Caudete, phía bắc Yecla và phía tây Valencia và thuộc vùng Valencia
Nên khó tránh khỏi việc giá không đồng đều tại các địa chỉ bán đá marble hoa cương Tây Ban Nha hiện nay tại Việt Nam. Tuy nhiên, đặc tính chung của các dòng đá này là:
- Khả năng chống nước 0,43 %
- Trọng lượng riêng là 2,7g/cm3

- Trọng lực nén tự nhiên 716 kg/m2 và chịu kéo theo cách ép chẻ là 139kg/cm3. Tuy nhiên, độ chịu kéo sẽ quyết định nhiều hơn tới tải trọng mà đá có thể chịu được. Thế nên, nhiều người chỉ để tâm tới yếu tố tải trọng khi hỏi về lực tác động di chuyển trên đá marble nâu Tây Ban Nha (khu vực thường lắp ốp là mặt nền nhà, cầu thang).
- Tính chất vật lý: rất cứng từ 4-7 Mohs (tùy thuộc từng thị trấn), chịu lực và nhiệt độ cao.
Mặt Bếp Đá Hoa Cương Nâu Tây Ban Nha
.gif)
- Bề mặt có độ bóng sáng cao, màu sắc tươi tắn gồm các hạt sáng màu nâu khác nhau. Nếu so với nhiều loại đá: Đá Nâu Dark Emperador (Valencia), Đá Nâu Phần Lan (Phần Lan), Đá nâu Anh Quốc (Nước Anh). Thì đá Tây Ban Nha nhỉnh hơn về độ sáng và hoạt tiết đá (so về màu nâu).
- Kích thước trung bình có độ dày 18mm-20mm (độ dày cao thì lực chịu tác động càng cao). Còn chiều dài và rộng thì tuỳ thuộc vào cơ sở cung cấp và nhu cầu lắp đặt của mỗi người.
Chính vì đặc tính trên, nên yêu cầu thi công đá tại các công trình dân dụng rất cao. Vì mỗi tấm đá hoa cương nâu Tây Ban Nha trung bình nặng hơn 15kg (đối với kích thước W:60cm- L:900cm và trọng lượng riêng 2,7g/cm3). Nên cần những thợ có tay nghề và kinh nghiệm thì chất lượng thi công mới hoàn mỹ nhất có thể.
Nên chọn đá hoa cương nâu Tây Ban Nha ở đâu?

CÔNG TY TNHH ĐÁ HOA CƯƠNG hiện nay được biết đến như một công ty chuyên nghiệp về đá hoa cương nâu Tây Ban Nha. Từ tư vấn thiết kế, thi công lắp đặt đến cung cấp và phân phối đá hoa cương uy tín và chất lượng. Với cam kết:
- 100% đá có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và được nhập tại chính Tây Ban Nha.
Ốp Mặt Tiền Thang Máy Đá Hoa Cương Nâu Tây Ban Nha

- 200% hiệu quả thi công. Đến từ lô đá nhập về có chất lượng cao nhất, cộng thêm tay nghề nhân viên thi công dày dạn kinh nghiệm. Với nhiều năm trong ngành nghề, nhân viên chúng tôi phán đoán, nhận định và đưa ra các giải pháp lắp ốp đá đòi hỏi tính chính xác cao: cột tròn; mặt tiền nhà đã được xây chỉ phào trang trí; góc bếp và các góc nhỏ trong nhà tắm, phòng khách...
- Tiết kiệm đến 30% chi phí khi thi công trọn gói.
Ốp Mặt Tiền Đá Hoa Cương Nâu Tây Ban Nha

Đặc biệt, chúng tôi còn có nhiều mẫu đá hoa cương đẹp mắt và độc đáo nhất hiện nay.
Vậy bạn còn chờ gì mà không liên hệ chúng tôi để nhận báo giá và hỗ trợ tư vấn kích cỡ đá marble nâu Tây Ban Nha phù hợp nhất nhé!
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ chúng tôi sớm nhất qua địa chỉ sau đây.
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Nâu Tây Ban Nha
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|













.png)













.png)

































.png)

