Đá Hoa Cương Granite Tự Nhiên
- Mã sản phẩm: Đá Hoa Cương Granite Tự Nhiên
- Giá: Liên hệ
- Đá Hoa Cương Granite Tự Nhiên - Cung Cấp Gía Sỉ Và Thi Công Công Trình. Chuyên thi công các hạng mục về đá, tư vấn thiết kế theo không gian thực tế của từng hạng mục khách hàng tại nhà.
-
Đá Hoa Cương Granite Tự Nhiên - Cung Cấp Gía Sỉ Và Thi Công Công Trình. Chuyên thi công các hạng mục về đá, tư vấn thiết kế theo không gian thực tế của từng hạng mục khách hàng tại nhà.
Cuộc chiến đá hoa cương granite tự nhiên và đá "nhân tạo"
Sự thịnh hành và ưa chuộng (trong mảng thi công nhà cửa) của đá hoa cương granite tự nhiên ngày càng được nhiều người lựa chọn. Vì vậy, thị trường đá hoa cương cũng "biến động" không kém, khi:
Kho Đá Cao Cấp Đá Hoa Cương Granite Tự Nhiên
- Cơ sở kinh doanh và thi công đá càng nhiều.
- Đá nhân tạo và granite (tự nhiên) đa dạng về mẫu mã, giá thành.
- Lượng thông tin chưa thực sự xác thực về các đặc tính và lời khuyên cho từng dòng đá.
- Kiến thức và trải nghiệm thực tế của người mua chưa cao. Chủ yếu đến từ bên tư vấn.
Do đó, nhiều người với các cách tiếp cận khác nhau mà họ có thể thích các loại đá hoa cương tự nhiên hơn hay dòng đá nhân tạo hơn. Hoặc là do gu và giá thành lắp đặt.
Nên, cuộc chiến giữa hai dòng đá đẹp vẫn còn bỏ ngỏ khi thị trường có nhu cầu. Và với nhu cầu ngày càng tăng, nếu bạn lựa chọn mẫu đá thì hãy xem những điểm nào "ưu thế" hơn của mỗi dòng trước khi lựa chọn.
Đá hoa cương tự nhiên và đá nhân tạo hơn nhau ở điểm nào?
Cách đánh giá và nhận biết ưu điểm
Kho Đá Đỏ Ấn Độ Đá Hoa Cương Granite Tự Nhiên
Nếu nhận biết đá hoa cương tự nhiên mà không có sự so sánh thực tế thì rất khó phân biệt ưu thế của đá. Nên, lời khuyên của chúng tôi là bạn hãy đến cơ sở uy tín và trực tiếp cảm nhận hai mẫu đá trên, và hỏi những đặc điểm sau:
- Độ bền cơ học và hoá học.
- Tính bền đẹp theo thời gian.
- Cùng một gam màu, lựa chọn các mẫu đá khác nhau (dựa trên vân hoặc gân của đá).
- Giá có phù hợp với vị trí cần lắp đặt không?
Nếu bạn đang cần mẫu đá ốp cầu thang, bàn bếp và sàn nhà thì mẫu đá hoa cương tự nhiên sẽ chiếm ưu thế hơn hẳn.
Ưu điểm đá hoa cương granite tự nhiên
Ốp Toàn Bộ Căn Nhà Biệt Thự Đá Hoa Cương Granite Tự Nhiên

- Độ bền cơ học cao hơn nhân tạo, chịu được các lực rất mạnh và không bị xước hay trầy. Tính hoá học tốt hơn khi có tính chống cháy, chống ẩm mốc và không thấm nước.
- Tính bền đẹp cao hơn so với đá hoa cương. Nếu xét về cùng một gam màu và loại vân đá. Bạn có thời gian sử dụng các mẫu đá hoa cương tự nhiên lâu hơn (từ 05 năm trở lên và tuỳ thuộc mẫu đá granite). Nhưng độ xuống màu lại nhanh hơn nhân tạo, nhưng bạn đừng lo quá vì chỉ cần đánh bóng lại là đá sẽ sáng như mới (cùng đánh bóng thì màu đá nhân tạo trông như mới tốt hơn).
- Nếu bạn có đủ điều kiện và muốn tạo "chất riêng" và "độc nhất". Thì dòng đá granite tự nhiên sẽ giúp bạn "chất" hơn so với dòng nhân tạo:
+ Mỗi mẫu đá tự nhiên là duy nhất và không đồng nhất. Nên có nhiều nơi bán cùng mẫu nhưng lại xấu hơn nơi bán khác (do lô sản xuất kém và nguồn gốc của đá không cao. Ví dụ: đá nguồn gốc Ấn Độ tốt hơn Trung Quốc, đá nguồn gốc Miền Trung tốt nhất trong 03 miền cả nước).
+ Dòng đá tự nhiên có tính "chuyên" nhiều hơn. Khi độ khó thi công, độ khó hoàn thiện sau thi công, độ khó về thiết kế khu vực thi công,.... Nên, để có được sự "hoàn mỹ" thì tính CHUYÊN NGHIỆP được yêu cầu rất cao.

+ Dòng đá tự nhiên mang lại cho ngôi nhà sự mát mẻ. Khi đặc tính của các loại đá hoa cương tự nhiên luôn là "nhiệt lạnh". Giúp cho ngôi nhà luôn được mát mẻ tại các khu vực nắng nóng quanh năm.
Địa chỉ CHUYÊN NGHIỆP cung cấp và thi công đá hoa cương tự nhiên
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG hiện nay là công ty chuyên trong lĩnh vực thi công và cung cấp các dòng đá hoa cương tự nhiên và nhân tạo. Chúng tôi chuyên nghiệp từ khâu tư vấn (kiến thức chuyên môn cao và kinh nghiệm thực tế dày dặn). Đến khâu thi công và hoàn thiện (đảm bảo 200% sự hài lòng).
Bạn có thể tham khảo các mẫu đá granite đang rất "thịnh hành" và "hiếm" có của chúng tôi:
Lót Sân Đá Hoa Cương Granite Tự Nhiên

-
Đá hoa cương đen Ấn Độ
-
Đá hoa cương nâu Tây Ban Nha
-
Đá trắng sứ Ý
-
Đá hoa cương Hồng gia lai
-
Đá hoa cương xà cừ xanh đen
-
Đá hoa cương xanh đen Campuchia
-
Đá hoa cương đỏ Bình Định
-
Đá hoa cương trắng Bình Định
-
Đá hoa cương đỏ Ấn Độ
-
Đá hoa cương trắng suối lau
-
Đá hoa cương Rosa Light
Vậy còn chờ gì mà không liên hệ ngay chúng tôi để được hỗ trợ báo giá đá hoa cương hoa cương nhân tạo và tự nhiên, cũng như nhận được những lời khuyên bổ ích!
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ chúng tôi sớm nhất qua địa chỉ sau đây.
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Granite Tự Nhiên
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|















.png)













.png)

































.png)

