CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG, 6 Đường D10, Tây Thạnh, Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Ho Chi Minh, 70000, VN. 0908952929

Đá Hoa Cương Đen Ấn Độ

  • Mã sản phẩm: Đá Hoa Cương Đen Ấn Độ
  • Giá: Liên hệ
  • Đá Hoa Cương Đen Ấn Độ - Cung Cấp Gía Sỉ Và Thi Công Công Trình. Chuyên thi công các hạng mục về đá, tư vấn thiết kế theo không gian thực tế của từng hạng mục khách hàng tại nhà.

Chưa vội chọn đá hoa cương đen Ấn Độ khi bạn chưa biết điều này

Khi chọn đá hoa cương đen Ấn Độ thì bước đầu tiên là bạn phải hiểu được đặc tính của dòng đá này.

- Độ cứng của đá 6 – 7 Mohs

 

da-hoa-cuong-den-an-do

Tuỳ thuộc vào nơi và vùng khai thác. Và bạn yên tâm về độ xước và chống trầy, loại đá này đảm bảo rất là tốt. Nhưng nếu so về độ cứng đá thì đá Ấn Độ đa phần có độ cứng cao hơn so với Trung Quốc.

- Độ chịu lực

Bạn sẽ ngạc nhiên khi biết rằng loại đá này chịu lực lên đến 2777 kg/1cm2. Do đó, bạn hoàn toàn không phải lo về tải trọng khi sử dụng loại đá cho khu vực cần nhiều đi lại trong gia đình.

- Độ giãn nở

Con số khoảng 0,0045mm khi ở nhiệt độ rất cao. Nên bạn không lo về khe nứt hay hở khi dùng các khu vực như: ngoài trời, nấu ăn, bàn hoặc đế đặt những đồ vật nóng. Con số này sẽ thay đổi lên xuống một chút khi độ giãn nở phụ thuộc vào độ dày của đá granite đen Ấn Độ.

- Chống nước

 

da-hoa-cuong-den-an-do

Nếu nói khả năng chống thấm hoàn toàn thì chưa hẳn đúng. Bởi vì, bản thân đá tự nhiên đã có độ thấm 0,04%. Chỉ số này sẽ thay đổi tùy thuộc vào đơn vị thi công và xử lý mặt đá.

Phân loại đá hoa cương đen Ấn Độ là bước bạn không nên chủ quan.

 

Mặt Bếp Và Bàn Đảo  Đá Hoa Cương Đen Ấn Độ

 

da-hoa-cuong-den-an-do

Có nhiều người lựa chọn dòng đá hoa cương đen Ấn Độ chỉ biết đến một dòng duy nhất là: đá kim sa trung. Và nhiều người còn hiểu nhầm rằng đá này của Trung Quốc và duy nhất nơi này nó.

Thì điều này hoàn toàn sai. Đá kim sa trung được đặt tên theo mức độ phổ biến và theo phân loại đá. Khi đá kim sa có hạt sáng từ 2mm-4mm có màu vàng đồng và trắng ngà phân bố đều trên đá. Do đó, người ta mới gọi đá kim sa trung để dễ nhận biết và phân biệt so với các dòng đá khác.

Hiện nay, có 03 loại đá. Đây cũng là bước 02 bạn nên biết:

- Kim sa trung hạt cám

Kích thước hạt sáng từ 2mm đổ xuống. Hạt sáng rất nhỏ, li ti nên kén người chọn. Phần là do sở thích cá nhân. Phần vì hạt nhỏ này khiến thị giác bạn trông mặt đá bụi bẩn nên ít người lựa chọn.

- Kim sa trung

 Loại này phổ biến do hạt đá vừa phải, đủ để bạn nhận biết được vẻ đẹp thực sự của đá granite đen Ấn Độ.

- Kim sa bắp

Hạt sáng rất lớn, thường từ 4mm đổ lên. Bạn sẽ nhận thấy rõ từng hạt sáng như những tinh thể vàng đồng hoặc vàng kim. Đây cùng là dòng đá được lựa chọn nhiều thứ 2 sau kim sa trung (giá đắt hơn).

Nơi cung cấp đá hoa cương đen Ấn Độ là quan trọng nhất.

 

CÔNG TY TNHH ĐÁ HOA CƯƠNG là công ty chuyên cung cấp và thi công đá hoa cương đen Ấn Độ chất lượng cao. Và nơi đây được rất nhiều khách hàng tin tưởng khi:

- Lô đá của chúng tôi đẹp nhất trên thị trường và được lựa chọn khắt khe từ bên Ấn. (Do vẻ đẹp của đá hoa cương đen sẽ quyết định bởi lô đá, và mỗi loại đá đều độc nhất về hoạ tiết và vân đá)

Cầu Thang  Đá Hoa Cương Đen Ấn Độ

 

da-hoa-cuong-den-an-do

- Chúng tôi xử lý bề mặt đá hiện tại là tốt nhất trên thị trường. Mặt đá sáng, bóng đều. Bạn không cần lo về thời gian đá bền đẹp nữa.

- Giá của chúng tôi bao gồm thi công, vận chuyển, và loại đá granite Ấn Độ bạn chọn. Do đó, bạn không phải lo về các chi phí phát sinh.

Đây cũng là bước 03 chúng tôi muốn đề cập. Nơi bán quyết định rất lớn tới chất lượng thi công công trình dân dụng dùng đá granite đen Ấn Độ.

Để được báo giá mới nhất và nhanh nhất hãy liên hệ chúng tôi qua địa chỉ sau:

 

Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ chúng tôi sớm nhất qua địa chỉ sau đây.

 

CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG

 

+ Hotline: 0908952929  (MS. DUNG)

 

+ Mã Số Thuế: 0316415586

Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Đen Ấn Độ

 

Hình Đá
Tên Đá
Cầu Thang
Mặt Tiền
Mặt Bếp
da-kim-sa-trung
Đá Kim Sa Trung
1.050.000đ/m2
1.600.000đ/m2
1.100.000đ/md
da-den-campuchia
Đá Đen Campuchia
800.000đ/m2
1.100.000đ/m2
900.000đ/md
da-hoa-cuong-den-an-do
Đá Đen Ấn Độ
1.150.000đ/m2
1.600.000đ/m2
1.200.000đ/md
da-xa-cu-xanh-den
Đá Xà Cừ Xanh Đen
1.800.000đ/m2
2.000.000đ/m2
1.650.000đ/md
da-den-bazan
Đá Đen Bazan
1.100.000đ/m2
1.300.000đ/m2
950.000đ/md
da-den-tia-chop
Đá Đen Tia Chớp
1.400.000đ/m2
1.600.000đ/m2
1.200.000đ/md
da-g20-an-do
Đá Đen Ấn Độ G20
1.150.000đ/m2
1.600.000đ/m2
1.200.000đ/md
den-kim-sa-xanh-nhom
Đá Đen Kim Sa Xanh 
950.000đ/m2
1.150.000đ/m2
920.000đ/md
da-den-phu-yen
Đá Đen Phú Yên
1.050.000đ/m2
1.350.000đ/m2
1.050.000đ/md
da-den-hoang-gia
Đá Đen Hoàng Gia
950.000đ/m2
1.150.000đ/m2
800.000đ/md
da-trang-binh-dinh
Đá Trắng Bình Định
750.000đ/m2
950.000đ/m2
700.000đ/md
da-trang-suoi-lau
Đá Trắng Suối Lau
600.000đ/m2
800.000đ/m2
600.000đ/md
da-trang-volakas y
Đá Trắng Volakas Ý
2.400.000
2.600.000đ/m2
2.200.000đ/md
da-trang-canara-y
Đá Trắng Canara Ý
2.400.000đ/m2
2.600.000đ/m2
2.200.000đ/md
da-trang-muoi
Đá Trắng Muối
1.700.000đ/m2
1.900.000đ/m2
1.500.000đ/md
da-trang-moka-tron
Đá Trắng Moka 
800.000đ/m2
1.000.000đ/m2
700.000đ/md
da-trang-palaris
Đá Trắng Polaris Ý
2.250.000đ/m2
2.450.000đ/m2
2.050.000đ/md
da-trang-sa-mac
Đá Trắng Sa Mạc
1.000.000đ/m2
1.300.000đ/m2
900.000đ/md
da-trang-su-tron
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
1.500.000đ/m2
1.700.000đ/m2
1.700.000đ/md
da-trang-su-van
Đá Trắng Sứ Vân Ý
2.400.000đ/m2
2.600.000đ/m2
2.400.000đ/md
da-lamar
Đá Nhân Tạo Lamar
950.000đ/m2
1.150.000đ/m2
950.000đ/md
da-do-ruby-an-do
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
1.200.000đ/m2
1.400.000đ/m2
1.200.000đ/md
da-do-ruby-binh-dinh
Đá Đỏ Ruby Bình Định
1.100.000đ/m2
1.300.000đ/m2
1.100.000đ/md
da-do-sa-mac
Đá Đỏ Sa Mạc
1.100.000đ/m2
1.300.000đ/m2
1.100.000đ/md
da-do-binh-dinh-nhat
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
700.000đ/m2
900.000đ/m2
700.000đ/md
da-do-anh-quoc
Đá Đỏ Anh Quốc
1.100.000đ/m2
1.300.000đ/m2
1.100.000đ/md
da-vang-binh-dinh-dam
Đá Vàng Bình Định Đậm
900.000đ/m2
1.100.000đ/m2
800.000đ/md
da-vang-binh-dinh-nhat
Đá Vàng Bình Định Nhạt
700.000đ/m2
900.000đ/m2
650.000đ/md
da-vang-buom
Đá Vàng Bướm
1.500.000đ/m2
1.700.000đ/m2
1.400.000đ/md
da-vang-brazin
Đá Vàng Brazin
1.450.000đ/m2
1.650.000đ/m2
1.300.000đ/md
da-vang-ai-cap
Đá Vàng Ai Cập
1.200.000đ/m2
1.400.000đ/m2
1.100.000đ/md
da-vang-re-cay
Đá Vàng Rễ Cây
1.500.000đ/m2
1.700.000đ/m2
1.400.000đ/md
da-vang-da-bao
Đá Vàng Da Báo
1.600.000đ/m2
1.800.000đ/m2
1.500.000đ/md
da-vang-sa-mac
Đá Vàng Sa Mạc
1.200.000đ/m2
1.400.000đ/m2
1.100.000đ/md
da-vang-hoang-gia
Đá Vàng Hoàng Gia
1.650.000đ/m2
1.850.000đ/m2
1.500.000đ/md
da-vang-alaska
Đá Vàng Alaska
1.600.000đ/m2
1.800.000đ/m2
1.500.000đ/md
da-vang-van-go-onyx
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
1.800.000đ/m2
2.000.000đ/m2
1.700.000đ/md
da-vang-centaurus
Đá Vàng Centaurus
1.800.000đ/m2
2.000.000đ/m2
1.700.000đ/md
da-vang-imperial-gold
Đá Vàng Imperial Gold
1.800.000đ/m2
2.000.000đ/m2
1.700.000đ/md
da-vang-magma-gold
Đá Vàng Magma Gold
2.600.000đ/m2
2.800.000đ/m2
2.400.000đ/md
da-tim-sa-mac
Đá Tím Sa Mạc
1.200.000đ/m2
1.400.000đ/m2
1.100.000đ/md
da-tim-hoa-ca
Đá Tím Hoa Cà
700.000đ/m2
900.000đ/m2
700.000đ/md
da-tim-khanh-hoa
Đá Tím Khánh Hòa
750.000đ/m2
950.000đ/m2
700.000đ/md
da-kem-rosa-light
Đá Kem Rosa light
1.700.000đ/m2
1.900.000đ/m2
1.600.000đ/md
da-kem-oman
Đá Kem Oman
1.700.000đ/m2
1.900.000đ/m2
1.600.000đ/md
da-xanh-napoli
Đá Xanh Napoli
1.200.000đ/m2
1.400.000đ/m2
1.100.000đ/md
da-xanh-ngoc
Đá Xanh Ngọc
1.600.000đ/m2
1.800.000đ/m2
1.500.000đ/md
da-xanh-cam-thach
Đá Xanh Cẩm Thạch
4.500.000đ/m2
4.700.000đ/m2
4.300.000đ/md 
da-hoa-cuong-nau-anh-quoc
Đá Nâu Anh Quốc
1.100.000đ/m2
1.300.000đ/m2
1.000.000đ/md
da-hoa-cuong-hong-sa-mac
Đá Hồng Sa Mạc
1.750.000đ/m2
1.950.000đ/m2
1.700.000đ/md
da-hoa-cuong-hong-so
Đá Hồng Sò
1.850.000đ/m2
2.250.000đ/m2
1.800.000đ/md
da-hoa-cuong-vang-kho-dam
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
550.000đ/m2 bán
300*600mm
300*600*20
da-hoa-cuong-hong-phan-rang
Đá Hồng Phan Rang
720.000đ/m2
950.000đ/m2
700.000đ/md
da-hoa-cuong-vang-binh-dinh-nhat-kho
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
270.000đ/m2 bán
300*600mm
300*600mm*20
da-hoa-cuong-hong-gia-lai
Đá Hồng Gia Lai
750.000đ/m2
950.000đ/m2
900.000đ/md
da-hoa-cuong-do-binh-dinh-dam-kho
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
540.000đ/m2 bán
300*600mm
300*600mm*20
da-hoa-cuong-do-binh-dinh-nhat-kho
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
270.000đ/m2 bán
300*600mm
300*600mm*20
da-hoa-cuong-do-alaska-ged
Đá Đỏ Alaska Ged
1.820.000đ/m2
2.200.000đ/m2
1.800.000đ/md
da-hoa-cuong-do-japan
Đá Đỏ Japan
950.000đ/m2
1.150.000đ/m2
800.000đ/md
da-hoa-cuong-den-hue
Đá Đen Huế
1.050.000đ/m2
1.250.000đ/m2
1.100.000đ/md
Sản phẩm khác
Messenger