Đá Granite Trắng Suối Lau
- Mã sản phẩm: Đá Granite Trắng Suối Lau
- Giá: Liên hệ
- Đá Granite Trắng Suối Lau là đá granite tự nhiên có nguồn gốc từ Việt Nam. Đây cũng là dòng đá hoa cương tự nhiên rẻ nhất trên thị trường. Tuy nhiên, không vì giá rẻ mà vẻ đẹp của đá kém cạnh.
-
Đá Granite Trắng Suối Lau là đá granite tự nhiên có nguồn gốc từ Việt Nam. Đây cũng là dòng đá hoa cương tự nhiên rẻ nhất trên thị trường. Tuy nhiên, không vì giá rẻ mà vẻ đẹp của đá kém cạnh.
Đá Granite Trắng Suối Lau Ốp Cầu Thang ![]()

Đá hoa cương trắng suối lau là đá granite tự nhiên có nguồn gốc từ Việt Nam. Đây cũng là dòng đá hoa cương tự nhiên rẻ nhất trên thị trường. Tuy nhiên, không vì giá rẻ mà vẻ đẹp của đá kém cạnh gì các dòng đá khác cùng phân khúc tầm giá.
Để tìm hiểu rõ về điều này, hãy cùng chúng tôi tham khảo qua bài viết về đá granite trắng suối lau chi tiết sau nhé!
Đá Hoa Cương Trắng Suối Lau Ốp Cầu Thang ![]()
Nguồn gốc đá hoa cương trắng suối lau ở đâu thì tốt?
Hiện nay, đá hoa cương trắng suối lau được khai thác từ các mỏ đá Suối Lau tại Việt Nam. Nhưng nếu xét về chất lượng và đồng đều thì mỏ đá Bình Định có lẽ được nhiều nhà phân phối đá lựa chọn nhiều nhất, khi:
Đá Trắng Suối Lau Ốp Cầu Thang ![]()

- Các mỏ đá hoa cương tự nhiên ở đây được thiên nhiên ưu đãi. Giúp cho cấu tạo đá rắn chắc, cùng hoạ tiết đá nổi bật hơn so với các khu vực khác.
- Độ gia công thô ngay tại mỏ Bình Định được đánh giá rất tốt. Khi sự đồng đều và chính xác trong từng lô đá hoa cương thô, hơn hẳn nhiều nơi khác.
Vì vậy, giá của đá trắng lau Bình Định sẽ nhỉnh hơn so với các nơi khác. Chênh lệch giá tuỳ vào công ty phân phối và thi công, và thường chênh lệch từ 20-50k/1m2 đá.
Đá Granite Trắng Suối Lau Ốp Mặt Bếp ![]()
Đặc tính cơ bản của đá granite trắng suối lau
- Màu sắc chủ đạo của đá granite Bình Định là trắng và xám. Ngoài ra, các hạt màu xanh là màu dễ nhận biết nhất. Và tất cả chúng tập đều trung với nhau tạo thành các bông xanh. Nên một số nơi gọi loại đá này là đá trắng suối lau bông xanh.
- Tên gọi khác của đá cũng khá đa dạng. Tại thị trường Việt, nhiều người gọi tắt là đá trắng suối lau; đá granite trắng suối lau hay đá trắng suối lau Bình Định.
Đá Granite Trắng Suối Lau Ốp Mặt Tiền Thang Máy ![]()

- Vì thuộc Đá Granite Trắng Suối Lau tự nhiên, nên thông số vật lý của đá:
-
độ cứng 7 Mohs
-
độ rỗng 0,04 %
-
hấp thụ nước 0,15%
-
Cường độ chịu lực 100,2 MPa
Đá Hoa Cương Trắng Suối Lau Thang Máy ![]()

- Và thông số của Đá Granite Trắng Suối Lau được quy định chung về độ dày là 18-20 cm. Còn độ dài và rộng của đá có thể thay đổi: chiều rộng: 60 – 100, dài 1,8m – 3,2 m. Do tuỳ thuộc vào mỏ đá và công ty cung cấp đá hoa cương trắng suối lau.
Nên lựa chọn đá trắng suối lau ở đâu?
Kho Đá Hoa Cương Trắng Suối Lau ![]()

Đá Hoa Cương Trắng Suối Lau là công ty chuyên cung cấp và thi công đá hoa cương trắng suối lau uy tín. Chúng tôi chỉ nhập các dòng đá có nguồn gốc rõ ràng và cũng là nơi có mỏ Suối Lau chất lượng nhất Việt Nam như: Bình Định, Khánh Hòa.
Vì vậy, bạn lựa chọn chúng tôi trong hạng mục thi công mẫu đá hoa cương giá rẻ. Thì chúng tôi là lựa chọn UY TÍN và CHẤT LƯỢNG mà bạn có thể gửi gắm niềm tin.
Chúng tôi mang đến cho khách hàng những giải pháp toàn diện:
Kho Đá Granite Trắng Suối Lau ![]()

- Đúng nguồn gốc đá và được xử lý, gia công bề mặt đá tốt nhất trên thị trường.
- Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt huyết, giúp bạn phân biệt nhiều dòng đá có cùng tầm giá.
- Đội ngũ thi công lành nghề. Tư vấn thiết kế phù hợp với phong cách sống của bạn. Và nhất là HỢP với thiết kế của ngôi nhà.
Đến đây, nếu bạn đang do dự hoặc có nghi vấn thì đừng ngần ngại. Hãy liên hệ ngay chúng tôi để được hỗ trợ và báo giá đá trắng lau Bình Định nhanh nhất nhé!
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
Hotline: 0908952929 (Ms Dung)
Mã Số Thuế: 0317773778
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Granite Trắng Suối Lau
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Savana Grey
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Diana Royal
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Nâu Dark Emperador
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Granite Prada Gold
|
1.600.000đ/1m2
|
1.820.000đ/1m2
|
1.550.000đ/1md
|
![]() |
Đá Kuppam Green
|
940.000đ/1m2
|
1.200.000đ/1m2
|
900.000đ/1md
|












.png)













.png)

































.png)






