Đá Granite Tím Sa Mạc
- Mã sản phẩm: Đá Tím Sa Mạc
- Giá: Liên hệ
- Đá Granite Tím Sa Mạc - Cung Cấp Và Thi Công Gía Rẻ Nhất | Cung Cấp Sỉ Đá Granite - Marble. Miễn phí tư vấn thiết kế và giao mẫu tận nơi | Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ..
-
Đá Granite Tím Sa Mạc - Cung Cấp Và Thi Công Gía Rẻ Nhất | Cung Cấp Sỉ Đá Granite - Marble. Miễn phí tư vấn thiết kế và giao mẫu tận nơi | Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ..
Đá Granite Tím Sa Mạc Ốp Cầu Thang

Trong bộ ba đá sa mạc có xuất xứ từ India, Đá Granite Tím Sa Mạc được xem là mẫu có nhiều điểm độc và lạ nhất. Cũng như nó rất hiếm trên thị trường. Chỉ được một số cơ sở có tên tuổi nhập về, cung ứng cho khách hàng có nhu cầu. Vì vậy, nếu bạn đang băn khoăn không biết nên chọn địa chỉ nào uy tín để nhập dòng đá granite này. Thì hãy để chúng tôi giúp bạn tìm câu trả lời qua bài viết sau đây.
Đá Granite Tím Sa Mạc Ốp Cầu Thang
Giá thị trường Đá Granite Tím Sa Mạc
Đầu tiên khi nhắc đến đá tím sa mạc thì người dùng có lẽ khá ngỡ ngàng. Khi mẹ thiên nhiên đã ưu đãi cho con người khi tái tạo và mang đến dòng đá rất độc và lạ. Tuy nhiên, không bởi sự độc lạ này mà giá đá lại đắt.
Đá Granite Tím Sa Mạc Ốp Cầu Thang

Vì sự độc lạ cần những nhà thiết kế và người chủ sở hữu công trình ốp lát Đá Granite Tím Sa Mạc phải quy về chủ đề thiết kế cụ thể. Trong đó, màu tím sẽ là điểm kết nối không gian ngôi nhà hoặc nổi bật nhất không gian sống. Do vậy, rất ít người Việt có nhu cầu mua dòng đá này. Nhưng khi có nhu cầu thì chắc chắn 100% không có sự thay đổi.
Hiện nay, mức Đá Granite Tím Sa Mạc thị trường dao động từ 1.300.000 vnd-1.600.000vnd cho các hạng mục công trình như: cầu thang, mặt tiền, mặt bếp,....
Đá Granite Tím Sa Mạc Ốp Mặt Tiền
Những đặc điểm Đá Granite Tím Sa Mạc
Giống như hai người anh em cùng "xuất xứ India" là: đá đỏ sa mạc, đá vàng sa mạc. Thì Đá Granite Tím Sa Mạc có những đặc điểm như sau:
- Độ cứng theo thang đo Mohs là 7.
- Khả độ cứng cao, khả năng chống trầy xước, chống thấm và lực kéo rất tốt.
Đá Granite Tím Sa Mạc Ốp Mặt Tiền

- Quy cách sản xuất Đá Granite Tím Sa Mạc có độ dày 18mm-20mm, chiều rộng 600-1000mm, chiều dài 1800-3000mm.
- Sở hữu hoạ tiết gợn sóng sa mạc đầy huyền ảo.
Và đặc điểm riêng biệt:
- Màu sắc là tổ hợp màu tím đến từ các màu: đen, hồng, tím, xám, trắng.
- Tạo nên sự huyền ảo về màu sắc, giúp cho Đá Granite Tím Sa Mạc thể hiện khía cạnh khác biệt so với các màu đơn từ hai dòng đá đỏ hay đá vàng sa mạc.
Đá Granite Tím Sa Mạc Ốp Cột
Nên chọn mua đá tím sa mạc ở đâu?
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG chuyên nhập khẩu Đá Granite Tím Sa Mạc, phân phối đá granite tím sa mạc. Chúng tôi tư vấn quý khách hàng nhiệt tình và hỗ trợ lựa chọn các loại bề mặt đá tinh tế: thermal/flamed; river-washed/antique; sandblast and sawn finish,...
Đá Granite Tím Sa Mạc Ốp Cột

Đá Granite Tím Sa Mạc Đảm bảo nâng tầm không gian sống, giúp nhà thiết kế, thi công có nhiều ý tưởng "điên rồ" và "phá cách". Tạo nên những không gian sống tân cổ điển hay hiện đại theo những lối suy nghĩ rất riêng. Điều này giúp cho người sở hữu đá tím sa mạc trở nên độc lạ giữa nhiều phong cách thiết kế "tương đồng" nhau.
Đá Granite Tím Sa Mạc Cột

Đặc biệt hơn, Đá Granite Tím Sa Mạc còn là nhà thi công đá tự nhiên, nhân tạo uy tín hiện nay. Và là một trong số ít những cơ sở vừa cung cấp đá hoa cương, vừa là địa chỉ thi công lắp ốp thi công, hoàn thiện công trình với mức phí rẻ nhất trên thị trường.
Hãy liên hệ ngay đá hoa cương Hoàng Hiếu để không bỏ lỡ những chương trình ưu đãi hấp dẫn về giá Đá Granite Tím Sa Mạc đang diễn ra nhé!
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Granite Tím Sa Mạc
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Savana Grey
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Diana Royal
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Nâu Dark Emperador
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Granite Prada Gold
|
1.600.000đ/1m2
|
1.820.000đ/1m2
|
1.550.000đ/1md
|
![]() |
Đá Kuppam Green
|
940.000đ/1m2
|
1.200.000đ/1m2
|
900.000đ/1md
|













.png)













.png)

































.png)






