Đá Granite Prada Gold
- Mã sản phẩm: Đá Granite Prada Gold
- Giá: Liên hệ
- Đá Hoa Cương Granite Prada Gold là một loại đá có nền màu vàng vân đen, rất sang trọng khi sử dụng vào các hạng ốp lát trong xây dựng nhà ở hiện nay trên thế giới Đá Hoa Cương Prada vàng.
-
Đá Hoa Cương Granite Prada Gold là một loại đá có nền màu vàng vân đen, rất sang trọng khi sử dụng vào các hạng ốp lát trong xây dựng nhà ở hiện nay trên thế giới Đá Hoa Cương Prada vàng.
Kho Đá Hoa Cương Granite Prada Gold

Đá hoa cương Granite Prada Gold cùng những thông tin cần thiết khác sẽ được Đá Hoa Cương chia sẻ toàn bộ qua nội dung bài viết này nhé.
Đá hoa cương Granite Prada đang được các chủ đầu tư đánh giá cao và lựa chọn trang trí nội thất lẫn ngoại thất trong công trình của họ. Đá Hoa Cương Tấn Trung là đơn vị nhập khẩu và phân phối các loại đá hoa cương với chất lượng tốt nhất tại thị trường Việt Nam. Hãy đồng hành cùng chúng tôi khám phá những thông tin hữu ích về dòng đá hoa cương này thông qua nội dung bài viết dưới đây nhé.
Đá Hoa Cương Granite Prada Gold Ốp Mặt Bếp
Giới thiệu về đá Granite Prada Gold
Đá hoa cương Granite Prada Gold là loại đá tự nhiên có xuất xứ từ Ấn Độ và được nhập khẩu vào Việt Nam. Đá có màu vàng, kem kết hợp cùng những đường vân đen và xám tạo nên một tổng thể thu hút mọi ánh nhìn và vô cùng sang trọng. Loại đá này có tính ứng dụng cực kỳ cao khi được lựa chọn sử dụng vào nhiều hạng mục khác nhau trong lĩnh vực ốp lát.
Thông số kỹ thuật
Sau đây là thông số kỹ thuật của đá hoa cương Granite Prada Gold mà bạn có thể tham khảo:
Đá Hoa Cương Granite Prada Gold Ốp Bàn Đảo

- Độ dày: 18 đến 20mm
- Độ cứng: 6.5 Mohs
- Khối lượng riêng: 2.960 kg/m3
- Kích thước: khổ nhỏ, khổ lớn
- Cường độ nén: 2777 kg/cm2
- Độ giãn nở nhiệt: 0,0045 mm/m°C
- Độ bền kéo cực đại: 274 kg/cm2
- Sức mạnh sau khi Gelivity: 2696 kg/cm2
- Khả năng hấp thụ nước: 0,04% khối lượng đá
Mặt hoàn thiện của đá hoa cương Granite Prada Gold

Đá hoa cương Prada vàng có thể xử lý thành những mặt hoàn thiện như sau:
- Polished
- Rock Faces
- Sawn Cut
- Sanded
- Tumbled
- Sandy Blaze
Ngoài ra còn có những bề mặt hoàn thiện khác của đá tại Đá Hoa Cương Tấn Trung mà bạn có thể tham khảo bao gồm đánh bóng, chà nhám, cắt mặt, trượt cát,…. Mọi thắc mắc và giải đáp chi tiết xin liên hệ hotline: nhé.
Ưu điểm nổi bật của Đá Hoa Cương Granite Prada Gold
Hãy cùng Đá Hoa Cương tìm hiểu về những đặc điểm tạo nên giá trị và tính ứng dụng phổ biến của dòng đá hoa cương Granite Prada Gold như sau nhé:
- Không khe rỗng vì thế không tạo nấm mốc và vi sinh vật phát triển;
- Độ bền cao, chịu được thời tiết khắc nghiệt;
- Khả năng cách âm, chống ồn tốt;
- Bề mặt sáng bóng, dễ dàng lau chùi;
- Chống thấm nước hay trầy xước.
Ứng dụng của Đá hoa cương Granite Prada Gold
Nhờ sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật mà đá hoa cương Granite Prada Gold được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục khác nhau như là:
- Khảm đá;
- Thi công tượng đài;
- Ốp lát sàn nhà, mặt tiền;
- Ốp lát mặt bàn, bàn bếp;
- Thi công vỉa hè, hồ bơi, đài phun nước;
- Thi công bệ cửa sổ, thang máy,...
Hy vọng những thông tin về tính ứng dụng của đá hoa cương Granite Prada Gold có thể giúp bạn lựa chọn hạng mục phù hợp cho công trình của mình.

Vì sao nên chọn mua Đá hoa cương Granite Prada Gold tại Đá Hoa Cương?
Khi chọn mua đá hoa cương Granite Prada Gold tại Đá Hoa Cương bạn sẽ nhận được những lợi ích tuyệt vời như sau:
- Cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ;
- Bảo hành lâu dài;
- Hỗ trợ bảo dưỡng và bảo trì định kỳ;
- Giá niêm yết, chính xác;
- Giao hàng tận nơi trên toàn quốc;
- Đội ngũ nhân viên thi công có trình độ chuyên môn cao;
- Hỗ trợ giải đáp thắc mắc từ A đến Z;
- Sẵn sàng tư vấn nhiệt tình 24/7.
Qua bài viết trên chúng tôi hy vọng đã giúp bạn khám phá nhiều thông tin hữu ích về đá hoa cương Granite Prada Gold cũng như có được sự lựa chọn hoàn hảo nhất cho công trình của mình. Đá Hoa Cương luôn không ngừng nỗ lực nhằm đưa đến khách hàng chất lượng dịch vụ và sản phẩm tốt nhất thị trường. Nếu bạn đang cần sự tư vấn chúng tôi sẽ giải đáp trực tiếp thông qua hotline: nhé.
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Granite Kuppam Green
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Savana Grey
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Diana Royal
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Nâu Dark Emperador
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Granite Prada Gold
|
1.600.000đ/1m2
|
1.820.000đ/1m2
|
1.550.000đ/1md
|
![]() |
Đá Kuppam Green
|
940.000đ/1m2
|
1.200.000đ/1m2
|
900.000đ/1md
|











.png)













.png)

































.png)






