Đá Granite Kuppam Green
- Mã sản phẩm: Đá Granite Kuppam Green
- Giá: Liên hệ
- Đá Hoa Cương Granite Kuppam Green còn gọi là đá (Xanh Sa Mạc) thuộc đá granite tự nhiên được khai thác bên Ấn Độ nhập về Việt Nam, cung cấp các nhà thầu xây dựng trên thế giới.
-
Đá Hoa Cương Granite Kuppam Green còn gọi là đá (Xanh Sa Mạc) thuộc đá granite tự nhiên được khai thác bên Ấn Độ nhập về Việt Nam, cung cấp các nhà thầu xây dựng trên thế giới.
Đá Hoa Cương Granite Kuppam Green Ốp Mặt Tiền
.gif)
Có thể nói đá hoa cương Granite Kuppam Green đang là một trong những loại đá được ưa chuộng nhất thị trường hiện nay. Đá Hoa Cương tự hào là đơn vị nhập khẩu và phân phối dòng các loại đá hoa cương với độ uy tín và chất lượng hàng đầu. Mọi thông tin hữu ích về dòng đá này sẽ được chúng tôi chia sẻ toàn bộ trong nội dung bài viết sau đây.
Đá Hoa Cương Granite Kuppam Green Ốp Tam Cấp
Giới thiệu về đá Granite Kuppam Green
Đá hoa cương Granite Kuppam Green hay còn có cái tên khác là đá hoa cương Xanh Sa Mạc. Lý do đá có tên gọi như vậy là nhờ sở hữu màu xám xanh lá đặc biệt cùng những đường vân như những dải cát ngoài sa mạc. Đá khai thác tại Ấn Độ và được nhập khẩu về Việt Nam. Đá được các chủ đầu tư tin tưởng và lựa chọn sử dụng vào các công trình như biệt thự, villa hay khách sạn cùng những hạng mục thi công khác.
Đá Hoa Cương Granite Kuppam Green Ốp Cầu Thang

Thông số kỹ thuật
Cùng Đá Hoa Cương tìm hiểu về thông số kỹ thuật của Đá hoa cương Granite Kuppam Green như sau:
- Độ dày: 20mm
- Kích thước: khổ nhỏ và khổ lớn
- Khối lượng riêng: 2640 kg/m3
- Cường độ nén: 190.70 MPa
- Khả năng hấp thụ nước: 0.07 đến 0.09% khối lượng đá
Slab đá hoa cương Granite Kuppam Green
Kho Đá Hoa Cương Granite Kuppam Green

Để có thể ứng dụng đá hoa cương Granite Kuppam Green vào hạng mục thi công công trình của bạn, hãy cùng Đá Hoa Cương Tấn Trung khám phá về kích thước tiêu chuẩn của đá nhé:
- Slab trung bình: 2200mm x 1200mm
- Slab lớn: 2800mm x 1800mm
- Slab cắt dọc: 2200mm x 600 đến 900mm
Những thông tin về thông số kỹ thuật và kích thước tiêu chuẩn của đá Granite Kuppam Green hy vọng sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về dòng đá này.
Ứng dụng của Đá hoa cương Granite Kuppam Green
Đá Hoa Cương Granite Kuppam Green Ốp Cột

Cùng Đá Hoa Cương khám phá về ứng dụng của Đá hoa cương Granite Kuppam Green qua những thông tin dưới đây nhé:
- Ốp lát cầu thang: Là vị trí đắc địa của ngôi nhà gia chủ đặc biệt chú trọng đến loại đá ốp lát để làm tăng sự bắt mắt và thu hút mọi ánh nhìn. Đá hoa cương Kuppam xanh cùng những đường vân ngẫu hứng ấn tượng sẽ là lựa chọn hoàn hảo cho hạng mục này.
- Ốp lát sàn nhà, bàn bếp và phòng tắm: Với ưu điểm chống trầy xước, không thấm nước và đặc biệt là dễ lau chùi. Đá hoa cương Kuppam xanh sẽ mang lại sự tiện lợi khi vệ sinh những không gian này.
- Ốp lát mặt tiền, cột nhà: Ngoài trang trí nội thất thì lựa chọn đá hoa cương Kuppam xanh để ốp lát ngoại thất là vô cùng phù hợp. Đá Granite Kuppam Green sẽ giúp cho mặt tiền và cột nhà của bạn thêm phần sang trọng và xa xỉ.
Đá Hoa Cương Granite Kuppam Green Ốp Lavabo

Vừa rồi là những ứng dụng của đá hoa cương Granite Kuppam Green, chúng tôi hy vọng đã giúp bạn tìm ra sự lựa chọn hoàn hảo nhất phù hợp với nhu cầu của bạn.
Lợi ích khi mua Đá Granite Kuppam Green tại Đá Hoa Cương
Khi chọn mua đá hoa cương Granite Kuppam Green tại Đá Hoa Cương bạn sẽ nhận được những lợi ích tuyệt vời như sau:
- Đơn vị sản xuất, nhập khẩu và phân phối hàng đầu tại Việt Nam;
- Cung cấp chứng nhận xuất xứ;
- Bảo trì và kiểm định chất lượng thường xuyên;
- Bảo hành lâu dài;
- Nhận thiết kế và thi công;
- Báo giá nhanh chóng và chính xác;
- Thợ thi công nhiều năm kinh nghiệm;
- Sẵn sàng tư vấn 24/7;
- Vận chuyển tận nơi trên toàn quốc.
Đá Hoa Cương Granite Kuppam Green Ốp Mặt Tiền

Qua bài viết trên chúng tôi hy vọng đã giúp bạn hiểu rõ hơn về dòng đá hoa cương Granite Kuppam Green cùng những thông tin hữu ích khác. Hiện tại, Đá Hoa Cương là đơn vị chuyên phân phối các dòng đá hoa cương chất lượng và uy tín hàng đầu tại TPHCM, chúng tôi tự tin sẽ đáp ứng mọi nhu cầu của bạn một cách hoàn hảo nhất. Đừng chần chừ mà hãy gọi điện đến chúng tôi ngay thông qua hotline: để nhận được những giải đáp và tư vấn trực tiếp nhé.
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Granite Kuppam Green
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Savana Grey
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Diana Royal
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Nâu Dark Emperador
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|











.png)













.png)

































.png)




