Đá Granite Kim Sa Trung
- Mã sản phẩm: Đá Kim Sa Trung
- Giá: Liên hệ
- Đá Granite Kim Sa Trung- Cung Cấp Và Thi Công Gía Rẻ Nhất Thị Trường. Chuyên thi công các hạng mục cầu thang, mặt tiền, bàn bếp, lavabo, tam cấp.vv. Tư vấn thiết kế theo thực tế tại công trình.
-
Đá Granite Kim Sa Trung- Cung Cấp Và Thi Công Gía Rẻ Nhất Thị Trường. Chuyên thi công các hạng mục cầu thang, mặt tiền, bàn bếp, lavabo, tam cấp.vv. Tư vấn thiết kế theo thực tế tại công trình.
Ở nước ta có rất nhiều người sử dụng Đá Granite Kim Sa Trung để làm bàn bếp, hay ốp mặt tiền, lát tam cấp vì loại đá này rất bóng có độ bền cao như chống chầy xước, chống thấm, không dễ bể được chúng.
Đá Granite Kim Sa Trung Ốp Mặt Bếp

Ấn Độ là một quốc gia có mỏ Đá Granite Kim Sa Trung lớn nhất đông nam á, họ khai thác Đá Đen Kim Sa Trung Ấn Độ từ thời xưa đến nay vẫn chưa hết.
Đá Kim Sa Trung được nhập qua Trung Quốc mới chuyển về Việt Nam, có nhiều người gọi Đá Kim Sa là của Trung Quốc thật sự không phải.
Đá Kim Sa hạt trung hay Kim Sa hạt to và Kim Sa Cám là cùng chung một loại đá, Kim Sa Cám hạt nhỏ li ti có độ bóng rất cao so với Kim Sa hạt nhỏ.
Đá Kim Sa Trung Ốp Cầu Thang

ĐÁ KIM SA TRUNG
Hiện nay, có rất nhiều người phân vân việc sử dụng đá kim sa trung có tốt hay không? Nơi nào bán uy tín, hay những vấn đề gì cần chú ý khi thi công giá kim sa trung? Nhằm giúp bạn đọc giảm bớt thời gian tìm hiểu, thì bài viết sau đây sẽ lần lượt giải đáp các vấn đề bạn đang quan tâm. Hãy cùng chúng tôi tham khảo nhé!
Đá Kim Sa Trung Ốp Cầu Thang Lượng

Sử dụng đá kim sa trung có tốt không?
Đá kim sa trung là loại đá granite đen kim sa tự nhiên. Thế nên, câu trả lời là việc sử dụng đá kim sa trung dĩ nhiên là rất tốt. Nó đảm bảo vẻ đẹp tự nhiên, giúp không gian sống trở nên "sang" hơn hẳn. Và về độ bền thì lên đến hàng trăm năm, nếu bạn sử dụng loại đá này thì không lo về thời gian bao lâu thì cần thay mới. Mặt khác, nó cực kỳ dễ vệ sinh và không bị phai màu theo năm tháng.
Nhưng điều đó chỉ đúng khi bạn mua "ĐÚNG NƠI- ĐÚNG GIÁ"
Đá Kim Sa Trung Ốp Lavabo

- Đúng nơi
+ Tức là nơi cung cấp đá kim sa trung là hàng thật. Nếu thuộc loại kim sa trung Trung Quốc thì nói là Trung Quốc. Chứ không có hoa mỹ, biến hoá từ Trung thành kim sa trung Ấn Độ.
+ Chất lượng đá phải đồng đều. Hạt sáng phải loại trung chứ không loại cám. Độ bóng và tương phản phải cao. Qua việc chạm và trực tiếp sử dụng hoặc lấy con mũi dao rạch trên đường đá thì KHÔNG được để lại vết rằn (do độ cứng đá cao).
Đá Kim Sa Trung Ốp Bàn Đảo

+ Chất lượng thi công phải đạt chuẩn là trước tiên, sau đó phải đạt mỹ quan. Nhìn tổng thể có sự hài hoà, đường ghép lắp không chênh vênh, xê lệch giữa các tấm. Vì đá này độ cứng cao là 7/10 (Mohs) thì nhân viên cắt đá phải cứng tay nghề, không có việc cắt sai tỷ lệ đá kim sa trung hoặc các cạnh cắt bị sứt mẻ,...
+ Chất lượng hài lòng. Từ tư vấn, hỗ trợ thiết kế, vận chuyển, thi công,... tất tần tật phải lấy người mua làm chủ. Chứ không qua loa hoặc xởi lởi trong toàn bộ khâu từ A-Z.
Đá Kim Sa Trung Ốp Mặt Bếp

- Đúng giá
+ Với đúng giá thì khác điểm từng khu vực lắp đặt và thi công sẽ được báo giá khác nhau. Diện tích mặt phủ là bao nhiêu cũng ảnh hưởng rất nhiều đến điều này.
+ Loại đá và độ dày của đá kim sa trung cũng ảnh hưởng đến giá tiền. Nơi nào cần chịu lực nhiều thì nên làm dày độ 20 ly, nơi nào trang trí hoặc chỉ cần chịu nhiệt thì độ dày cần 15 ly là phù hợp.
Tìm địa chỉ mua đá kim sa trung uy tín
Đá Kim Sa Trung Ốp Mặt Tiền

Công Ty TNHH Đá Hoa Cương hiện nay là địa chỉ đá kim sa trung uy tín. Với tâm huyết nghề nghiệp, chúng tôi phục vụ với cái tâm của một nhà doanh nghiệp vì cộng đồng. Chúng tôi luôn đặt mình vào vị thế của người dùng, đặt ra hàng ngàn câu hỏi, lấy đó làm cơ sở và chọn lọc qua thực tiễn thi công công trình.
Vì vậy, hiện nay chúng tôi đã được người dùng tại TPHCM tin tưởng, lựa chọn làm đơn vị cung cấp các loại đá kim sa trung và trọn gói thi công.
Loại I: Loại đá kim sa dày 15 ly là một sản phẩm tốt nhất trong 3 loại.
Loại II: Loại dày 20 ly nhập từ Ấn Độ, có những Kim Sa ánh vàng sáng.
Loại III: Loại 20 ly nhập từ Trung Quốc, có những ánh vàng nhợt hơn so với Ấn Độ.
Và để nhận được bảng giá đá kim sa trung tại HCM thì liên hệ chúng tôi ngay nhé!
Thi công giá kim sa trung cần lưu ý những vấn đề gì?
Đá Kim Sa Trung Ốp Cầu Thang

- chúng tôi luôn đề xuất với khách hàng của mình về những điểm khi thi công giá kim sa trung như:
- Đá phù hợp với phong cách hiện đại, một chút cổ điển, sang trọng, tinh tế. Nên bạn khi muốn một phong cách sống năng động, phá cách thì chúng tôi sẽ giới thiệu bạn những mẫu đá khác với đa dạng màu sắc hơn, phù hợp hơn.
- Luôn luôn hỗ trợ khách hàng phân biệt được loại đá I, II, III với các bước kiểm định trước khi tiến hành bàn giao, lắp đặt công trình.
Đá Kim Sa Trung Ốp Tam Cấp

- Bảng giá rõ ràng, không mập mờ hoặc cố tình làm khó khách khi thanh toán xong.
- Chất lượng thi công sau khi hoàn thành được chúng tôi kiểm dợt một lượt cuối. Trước khi bàn giao cho khách. Và không quên câu cửa miệng "anh chị kiểm tra tổng dợt đá kim sa trung giúp bọn em nha, có vấn đề gì bọn em hỗ trợ luôn ạ".
- Dịch vụ hậu mãi là điểm bạn cần quan tâm, cũng như chúng tôi luôn mong khách hàng đạt được sự hài lòng tốt nhất.
Đá Kim Sa Trung Ốp Tam Cấp

CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Granite Kim Sa Trung
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Savana Grey
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Diana Royal
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Nâu Dark Emperador
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|










.png)













.png)

































.png)




