Đá Granite Gold Brazil
- Mã sản phẩm: Đá Granite Gold Brazil
- Giá: Liên hệ
- Đá Granite Gold Brazil Cao Cấp Giá Rẻ, Uy Tín Nhất Và Chất Lượng. Chuyên cung cấp và thi công các hạng mục về Đá Granite Gold Brazil Cao Cấp, cầu thang, mặt tiền, mặt bếp, lavabo, tam cấp.vv..
-
Đá Granite Gold Brazil Cao Cấp Giá Rẻ, Uy Tín Nhất Và Chất Lượng. Chuyên cung cấp và thi công các hạng mục về Đá Granite Gold Brazil Cao Cấp, cầu thang, mặt tiền, mặt bếp, lavabo, tam cấp.vv..
Kho Đá Granite Gold Brazil Cao Cấp

Đá Granite Gold Brazil không còn xa lạ vì được sử dụng phổ biến tại nhiều hạng mục công trình. Bạn có thể lựa chọn để mang đến phong cách độc đáo, mới mẻ tự nhiên cho không gian nội thất của mình. Hãy cùng Đá Hoa Cương tìm hiểu chi tiết qua bài viết dưới đây nhé!
1. Vài nét về Đá Granite Gold Brazil
Đá Granite Gold Vàng Brazil Ốp Cầu Thang

Loại đá này cũng đang được sử dụng phổ biến tại thị trường Việt Nam, có nguồn gốc xuất xứ từ Brazil. Đá có chất lượng ổn định, mức giá vừa phải nên phù hợp với đa số các công trình hiện nay.
Mẫu đá này có tông màu chủ đạo là vàng, đặc biệt trên bề mặt có các đường vân trắng như những dải sóng biển cùng các chấm đen li ti. Vị trí phân bố của các đường vân, các hạt khá đều nên bạn có thể dùng nó để thiết kế nhiều hạng mục.
Đá Granite Gold Brazil Ốp Mặt Bếp Và Bàn Đảo

Granite Gold Brazil là đá hoa cương tự nhiên được khai thác trực tiếp từ các mỏ, được nhập khẩu về nước ta nên sẽ có giá thành cao hơn so với các loại đá nội địa. Bạn cũng có thể cân nhắc chi phí để quyết định sử dụng hợp với nhu cầu của mình.
Điểm nhấn đặc biệt của sản phẩm chính là màu vàng đặc trưng, độ bền và không dễ phai màu dù trải qua một khoảng thời gian sử dụng lâu dài. Số lượng người tìm mua mẫu đá này chiếm một phần lớn so với các loại vật liệu xây dựng khác.
Đặc điểm ưu việt của Đá Granite Gold Brazil
Đá Granite Gold Brazil Ốp Bàn Bếp Và Vách Bếp

Granite Gold Brazil là đá tự nhiên chính có độ cứng, độ bền và chịu được nhiệt độ cao. Quan trọng hơn hết, những mẫu đá này thường được ưu tiên lựa chọn vì có những đặc điểm sau:
- Về độ cứng: có độ cứng cực kỳ cao. Vì thế khả năng chịu lực của đá cũng vô cùng lớn, ứng dụng được nhiều công trình. Tuổi thọ của đá nhờ vậy cũng kéo dài hơn, không gian nội thất cũng không dễ bị xuống cấp.
- Về khả năng chống thấm: khả năng chống thấm tốt, giúp cho sản phẩm không bị ố vàng dù đã qua một thời gian sử dụng.
- Về tính thẩm mỹ: đặc trưng của mẫu đá này là màu vàng sáng bừng cả không gian. Bạn có thể kết hợp với nhiều phong cách từ cổ điển đến hiện đại. Nõ cũng là mẫu đá giúp gia tăng sự sáng tạo nhờ vào những đường vân trên bề mặt độc đáo.
Đá Granite Gold Brazil Ốp Tam Cấp Sảnh

3. Ứng dụng
Nội thất của một ngôi nhà cũng phản ánh cá tính, phong cách của người sở hữu nó. Vì thế đối với mẫu đá có tông màu vàng, bạn sẽ dễ dàng thể hiện sự sang trọng, mang đến nguồn năng lượng tươi mới cho bất kỳ ai đặt chân vào ngôi nhà của mình.
Mẫu đá này có thể được các nhà thiết kế, thi công sử dụng cho nhiều công trình khác nhau. Bạn có thể chọn nó cho không gian nội thất nhà ở, khách sạn, nhà hàng… Những hạng mục công trình có thể sử dụng loại đá này chính là:
Đá Granite Gold Brazil Ốp Tam Cấp Vòm

- Ốp cầu thang
- Ốp lát khu vực bếp
- Lavabo
- Ốp lát bàn
- Ốp lát bậc tam cấp…
Bạn hoàn toàn có thể tiến hành xây dựng các công trình từ chất liệu đá hoa cương tự nhiên có nguồn gốc từ Brazil này. Sản phẩm đã trải qua quá trình gia công, đánh bóng bề mặt nên càng sáng và đẹp, thể hiện được gu thẩm mỹ tuyệt vời của gia chủ.
4. Tại sao nên mua tại Đá Granite Gold Brazil?
Đá Granite Gold Brazil Lát Nền

Bạn có thể tìm mua mẫu đá này tại nhiều địa chỉ uy tín trên cả nước. Một trong số công ty cung cấp đá tự nhiên chất lượng chính là Đá Hoa Cương Tấn Trung. Sau đây là những lý do để bạn quyết định chọn mua Đá Granite Gold Brazil:
- Tư vấn, hỗ trợ khách hàng tối đa và miễn phí
- Ưu đãi đối với những đơn hàng số lượng lớn
- Kho bãi rộng, có thể cung cấp đa dạng mẫu mã và kích thước
- Thời gian thi công nhanh chóng, báo giá chính xác
- Giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường
- Khắc phục, lắng nghe mọi phản hồi từ phía khách hàng
Đá Granite Gold Brazil Ốp Mặt Tiền

Hy vọng với những chia sẻ về Đá Granite Gold Brazil do Đá Hoa Cương cung cấp, bạn sẽ có một công trình tuyệt vời ưng ý. Hãy nhanh tay liên hệ với chúng tôi qua hotline để nhận được những tư vấn, hỗ trợ kịp thời nhé!
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Granite Gold Brazil
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Savana Grey
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Diana Royal
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Nâu Dark Emperador
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|










.png)













.png)

































.png)




