Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
- Mã sản phẩm: Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
- Giá: Liên hệ
- Đá Đỏ Ruby Ấn Độ Cao Cấp - Cung Cấp Và Thi Công Gía Rẻ. Đá tự nhiên cao cấp, chất lượng, giá rẻ nhất hiện nay, đảm bảo uy tín & đội ngũ thi công chuyên nghiệp. Tư vấn thiết kế theo hiện trạng.
-
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ Cao Cấp - Cung Cấp Và Thi Công Gía Rẻ. Đá tự nhiên cao cấp, chất lượng, giá rẻ nhất hiện nay, đảm bảo uy tín & đội ngũ thi công chuyên nghiệp. Tư vấn thiết kế theo hiện trạng.
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ Ốp Tam Cấp Và Cột
.png)
Đá đỏ ruby Ấn Độ với sắc thái đỏ trầm tính kết hợp cùng hoa văn tự nhiên mang đến vẻ đẹp cuốn hút cho không gian khi sử dụng. Bên cạnh đó, loại đá này còn được xem là một trong những sự lựa chọn hoàn hảo dành cho gia chủ có mệnh Hoả để đạt được nhiều thành công và may mắn.
Nếu bạn đang quan tâm và tìm kiếm địa chỉ cung cấp đá hoa cương Ruby Ấn Độ uy tín thì đừng bỏ lỡ những nội dung được Đá Hoa Cương chia sẻ sau đây.
Đặc điểm của đá đỏ ruby Ấn Độ
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ Ốp Cầu Thang

Đây là một trong những loại đá được khai thác nhiều ở các quặng đá tự nhiên phía Nam của Ấn Độ, đá hoa cương đỏ ruby sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội cùng màu sắc tự nhiên đẹp mắt, có độ bóng cao.
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ Ốp Cầu Thang

Một số thông tin cơ bản của loại đá hoa cương cao cấp này như sau:
Nguồn gốc
Đá đỏ ruby Ấn Độ là loại đá được hình thành từ macma nằm sâu bên trong lòng đất trải qua thời gian dài bị biến đổi do sự tác động bởi nhiệt độ và nhiều yếu tố khác. Loại đá này có màu đỏ điểm tô bởi hoa văn màu đen xen lẫn trắng xám, mang đến vẻ đẹp tự nhiên, hài hoà nhưng không kém phần sang trọng.
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ Ốp Mặt Bếp

Đặc điểm chung
- Cường độ nén: 2777 kg/m2;
- Độ bền kéo: 274 kg/m2;
- Mở rộng nhiệt: 0,045% mm/mcº;
- Hấp thụ nước: 0.04%;
- Độ cứng: 6,5 Mohs;
- Trọng lượng riêng: 2960kg/m3;
- Kích thước: rộng 60cm, dài 300cm, độ dày 2 cm.
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ Ốp Tam Cấp
Ứng dụng
Đá đỏ ruby Ấn Độ thường được dùng để thi công trong nhiều hạng mục công trình khác nhau như:
- Cầu thang, bậc tam cấp;
- Lát sàn, lát nhà tắm;
- Bàn đá uống trà, bàn ăn, bàn bếp;
- Mặt tiền nhà, mặt tiền thang máy;
- Và một số vị trí khác.
Một số loại đá đỏ ruby Ấn Độ được ưa chuộng hiện nay
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ Ốp Sảnh Cấp

Tổng hợp những loại đá đỏ ruby Ấn Độ được sử dụng nhiều nhất trên thị trường như sau:
- Đá đỏ Ấn Độ hạt lớn: có hoa văn kích thước lớn hơn so với bình thường, thích hợp dùng để thi công ở những khu vực trung tâm;
- Đá đỏ Ấn Độ hạt vừa: hoa văn có kích thước vừa tầm, đây là loại đá được ứng dụng nhiều nhất;
- Đá đỏ Ấn Độ hạt nhỏ: hoa văn nhỏ, màu sắc hài hoà và phù hợp với nhiều vị trí ốp lát khác nhau.
Ưu điểm của đá hoa cương đỏ ruby Ấn Độ
Ưu điểm nổi bật của dòng đá này như sau:
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ Ốp Cột Và Cấp

- Có độ cứng, bền chắc như những loại đá hoa cương khác;
- Chống ẩm mốc, chống thấm nước hiệu quả;
- Chống chịu được nhiệt độ cao và các tác nhân tư môi trường;
- Chống trầy xước và bám bẩn;
- Dễ vệ sinh, lau chùi khi sử dụng;
- Chịu lực, chịu va đập tốt;
- Thích hợp thi công ở nhiều vị trí sử dụng khác nhau.
Báo giá thi công đá đỏ ruby Ấn Độ
Cập nhật báo giá thi công đá đỏ ruby Ấn Độ như sau:
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ Ốp Mặt Tiền

- Thi công ốp lát cầu thang, bậc tam cấp với giá thành từ 1.300.000 - 1.550.000đ/m2;
- Thi công ốp bàn bếp, lavabo với giá dao động 1.350.000 - 1.500.000đ/m2;
- Thi công ốp lát mặt tiền nhà, mặt tiền thang máy với giá khoảng 1.700.000 - 1.850.000đ/m2;
*Lưu Ý: Tuỳ thuộc vào diện tích và thời điểm thi công mà giá thành sẽ có sự thay đổi do chênh lệch về giá của vật liệu. Để nhận báo giá mới nhất theo công trình của bạn thì hãy liên hệ ngay hotline: 0938.311.767.
Cách bảo quản công trình thi công đá hoa cương đỏ ruby
Để giữ được vẻ đẹp như ban đầu cho công trình thì bạn cần thực hiện những công việc như sau:
- Lau chùi, vệ sinh bề mặt đá thường xuyên, tránh tình trạng vết bẩn bám lâu làm ảnh hưởng tính thẩm mỹ;
- Nên dùng kèm chất tẩy rửa chuyên dụng với tỷ lệ phù hợp, có nồng độ axit thấp, tránh ảnh hưởng đến chất lượng của đá;
- Không dùng các vật nhọn để cạy, cào hoặc vẽ lên bề mặt đá.
Cung cấp và thi công đá đỏ ruby Ấn Độ giá rẻ tại TPHCM
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ Ốp Cấp Sảnh

Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp và thi công đá hoa cương nói chung và đá đỏ ruby Ấn Độ nói riêng, Đá Hoa Cương là gợi ý mà bạn có thể tham khảo và liên hệ vì:
- Các sản phẩm mà chúng tôi cung cấp đều được khai thác từ các quặng đá tự nhiên tại Việt Nam hoặc trên thế giới;
- Các loại đá đều được nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng;
- Đá có màu sắc và hoa văn độc đáo, thích hợp thi công nhiều hạng mục khác nhau;
- Nhân viên tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ từ A đến Z;
- Đội ngũ thi công lành nghề, am hiểu và nắm rõ các phương pháp thực hiện đối với từng loại đá;
- Thời gian thi công nhanh chóng;
- Áp dụng chính sách bảo hành công trình dài hạn;
- Giá thành rẻ nhất thị trường.
Qua những thông tin về đá đỏ ruby Ấn Độ vừa được chia sẻ trong bài viết trên, hy vọng đã giúp bạn hiểu rõ về loại đá này trước khi lựa chọn sử dụng cho không gian của mình. Nếu cần hỗ trợ chi tiết hơn hoặc tham khảo nhiều mẫu đá hoa cương đẹp trong tầm giá thì hãy liên hệ ngay với Đá Hoa Cương qua hotline:.
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Đỏ Ruby Ấn Độ
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Savana Grey
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Diana Royal
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Nâu Dark Emperador
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|











.png)













.png)

































.png)




