Đá Trắng Canara White Ý
- Mã sản phẩm: Đá Trắng Canara White Ý
- Giá: Liên hệ
- Đá Trắng Canara White Ý Giá Rẻ, Chất Lượng, Uy Tín Nhất. Chuyên cung cấp và thi công công các công trình đá Trắng Canara White Ý, hạng mục cầu thang, mặt tiền, bàn bếp, lavabo, lát nền, v.v...
-
Đá Trắng Canara White Ý Giá Rẻ, Chất Lượng, Uy Tín Nhất. Chuyên cung cấp và thi công công các công trình đá Trắng Canara White Ý, hạng mục cầu thang, mặt tiền, bàn bếp, lavabo, lát nền, v.v...
Đá Hoa Cương Trắng Canara White Ý Lát Nền

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều dòng sản phẩm đá hoa cương tự nhiên đẹp, phù hợp với các tiêu chí của khách hàng. Đá Trắng Canara White Ý là một mẫu đá được sử dụng cho nhiều công trình xây dựng khác nhau. Hãy cùng Đá Hoa Cương tìm hiểu chi tiết hơn nhé.
Giới thiệu về Đá Trắng Canara White Ý
Đá Trắng Canara White Ý Ốp Cầu Thang

Dòng đá Marble luôn có sức hút kỳ lạ, lôi cuốn mà không phải loại vật liệu xây dựng nào cũng sở hữu. Đây là dòng được khai thác tại các mỏ đá tại Đá Trắng Canara White Ý.
Đá Trắng Canara White Ý hay còn gọi là đá hoa cương Trắng Canara White Ý được đa số khách hàng lựa chọn vì chất lượng ưu việt, phù hợp với rất nhiều hạng mục công trình nội ngoại thất khác nhau.
Đá Trắng Canara White Ý Làm Bếp Và Bàn Đảo

Mẫu đá này có nền màu trắng, điểm xuyết trên bề mặt đá là các hạt màu đen cùng các đường vân như những lớp sóng biển. Bạn có thể lựa chọn để ốp lát các bề mặt để đem lại tính thẩm mỹ, sang trọng và tinh tế cho ngôi nhà của mình.
Đặc điểm nổi bật Đá Trắng Canara White Ý
- Về thành phần khoáng học: Quartz, Microcline, Plagioclase, Biotite; Secondary Minerals: Hornblende, Apatite, Zircone, Sericite, Chlorite, Epidote, Mafite.
- Về thông số kỹ thuật:
- Độ bền kéo khi nén: 1425 kg / cm2.
- Mô đun đơn nhất của độ bền kéo uốn: 139 kg / cm2.
- Hệ số giãn nở nhiệt: 0,0069 mm / mC.
- Hệ số điều hòa nước: 0,002700.
- Lực va đập: 61 cm.
- Độ mòn ma sát: 3,50 mm.
- Khối lượng theo đơn vị thể tích: 2603 kg / m3.
- Độ cứng (Mohs Scale).
Đá Trắng Canara White Ý Ốp Bàn Quầy

+ Bề mặt hoàn thiện: horned, bush hammered, brushed
+ Về độ bền: sản phẩm có độ bền cao, đạt chất lượng đối với các hạng mục thi công. Hơn thế, khả năng chịu lực, va đập và chịu nhiệt cao cũng đem đến cho mẫu Đá Trắng Canara White Ý những đặc tính vượt trội so với các vật liệu xây dựng khác.
+ Về tính thẩm mỹ: có thể kết hợp trong nhiều không gian tạo ra nhiều phong cách khác nhau. Không những sở hữu vẻ đơn giản, nhẹ nhàng mà Đá Trắng Canara White Ý còn đại diện cho sự tinh tế, thoáng mát, giúp bạn có một không gian lý tưởng dễ dàng hơn.
Đá Trắng Canara White Ý Ốp Mặt Bếp

Ứng dụng trong thi công
Ngày nay bạn có thể thấy các vật liệu thi công nhà ở, công trình công cộng vô cùng phổ biến. Đá hoa cương tự nhiên nói chung và Đá Trắng Canara White Ý là một mẫu đá vừa có giả cả phù hợp vừa có tính ứng dụng cao. Nó có thể được sử dụng để ốp lát bên trong và bên ngoài ngôi nhà của bạn, mang đến những tiện nghi, bền đẹp vượt thời gian.
Mẫu đá Marble này có thể sử dụng trong nhiều hạng mục thi công công trình khác nhau như:
Đá Trắng Canara White Ý Ốp Cầu Thang Lượng

- Ốp lát bếp
- Ốp cầu thang
- Ốp lát mặt tiền
- Ốp tường
- Ốp lát nền, sàn nhà…
Nó có thể kết hợp hài hòa với các vật liệu khác để tạo nên những không gian nội thất tuyệt đẹp cho bạn. Loại đá hoa cương Trắng Canara White Ý này cũng có độ cứng, độ bền cao nên chất lượng công trình luôn được đảm bảo. Bạn hoàn toàn có thể yên tâm sử dụng sản phẩm này để tiến hành thiết kế, thi công nhiều vị trí mà mình mong muốn.
Đá Trắng Canara White Ý Ốp Mặt Lavabo

Tại sao bạn nên chọn mua Đá Trắng Canara White Ý tại Đá Hoa Cương?
Bạn có thể có rất nhiều sự lựa chọn vì các mẫu đá tự nhiên khá phổ biến trên thị trường. Nhưng để tìm được một địa chỉ ưng ý, có nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn thì Đá Hoa Cương Tấn Trung là một lựa chọn xứng đáng. Sau đâu là những lý do bạn nên chọn mua sản phẩm tại công ty chúng tôi:
Đá Trắng Canara White Ý Ốp Bàn Đảo

- Kho chứa rộng, cung cấp đủ số lượng cho mọi khách hàng
- Tư vấn, hỗ trợ khách hàng chu đáo, nhiệt tình, mọi lúc mọi nơi
- Sản phẩm uy tín, chất lượng, 100% là đá tự nhiên
- Phù hợp với nhiều phong cách
- Có nhiều kích thước phù hợp với nhiều hạng mục công trình
- Ưu đãi khủng khi mua hàng với số lượng lớn

- Hy vọng với những thông tin chia sẻ về Đá Trắng Canara White Ý do Đá Hoa Cương cung cấp, bạn có thể tìm được mẫu sản phẩm phù hợp. Hãy nhanh tay liên hệ với chúng tôi qua hotline để nhận được sự tư vấn, hỗ trợ kịp thời.
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Trắng Canara White Ý
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|










.png)













.png)

































.png)

