Đá Marble Xám Vân Gỗ
- Mã sản phẩm: Đá Marble Xám Vân Gỗ
- Giá: Liên hệ
- Đá Marble Xám Vân Gỗ Tự Nhiên | Cung Cấp Và Thi Công Gía Rẻ. Chuyên thi công các hạng mục cầu thang, mặt tiền, bàn bếp, lavabo, mặt tiền, tam cấp, lát nền. Tư vấn thiết kế theo hiện trạng thực tế.
-
Đá Marble Xám Vân Gỗ Tự Nhiên | Cung Cấp Và Thi Công Gía Rẻ. Chuyên thi công các hạng mục cầu thang, mặt tiền, bàn bếp, lavabo, mặt tiền, tam cấp, lát nền. Tư vấn thiết kế theo hiện trạng thực tế.
Đá Marble Xám Vân Gỗ Ốp Mặt Tiền Thang Máy

Ngày nay, cùng với sự phát triển của công nghệ có nhiều loại đá ốp lát chất lượng cao đã được ra đời. Trong đó, đá marble hiện đang là xu hướng trong ngành xây dựng. Vậy lý do gì khiến cho các chủ đầu tư lựa chọn sử dụng Đá Marble Xám Vân Gỗ nhiều như vậy? Dưới đây Đá Hoa Cương sẽ chia sẻ cho bạn một vài ứng dụng phổ biến để hiểu thêm nhiều về loại đá tự nhiên này nhé.
Đá Marble Xám Vân Gỗ mang ý nghĩa phong thủy gì?
Đá Marble Xám Vân Gỗ Ốp Mặt Thang Máy

Năng lượng phong thuỷ sẽ tác động đến vận mệnh, sức khỏe, đời sống, sự nghiệp và các mối quan hệ xã hội. Việc lựa chọn màu sắc cho vật liệu trang trí hay đồ nội thất cần phải phù hợp với bản mệnh của gia chủ. Bởi mỗi loại đá cẩm thạch màu sắc khác nhau đều có những ý nghĩa riêng biệt. Trong đó sắc xám sẽ thu hút năng lượng tốt, sự an nhiên cho chủ nhà.
Đá Marble Xám Vân Gỗ Ốp Lavabo Kết Hợp Cùng Trắng volakas

Đá Marble Xám Vân Gỗ là dòng đá cẩm thạch tự nhiên nên tích lũy nguồn năng lượng dồi dào, mang đến cảm giác bình an thư thái đến cho người sử dụng và giúp giải phóng những nguồn năng lượng xấu trong cơ thể, tạo sự cân bằng trong cả công việc lẫn cuộc sống.
Đá Marble Xám Vân Gỗ Ốp Cầu Thang

Đá Marble Xám Vân Gỗ đại diện cho nguồn năng lượng dương
Lý do sử dụng Đá Marble Xám Vân Gỗ cho công trình
Đá marble tự nhiên được hình thành từ sự biến chất của những khối đá vôi, tạo ra sự kết tinh của các loại khoáng chất. Do vậy, đá tự nhiên có thể sử dụng làm ngoại thất hay nội thất trong một công trình đều mang lại hiệu quả thẩm mỹ cao.
Đá Marble Xám Vân Gỗ Ốp Mặt Lavabo

Loại đá này chiếm được tình cảm của nhiều gia chủ nhờ màu sắc nhã nhặn, mang đến sự tươi mới cho công trình kiến trúc. Hơn nữa, những đường vân tinh tế hiếm có là một điểm cộng vô cùng lớn, tạo nên những vẻ đẹp độc đáo khi được sử dụng để ốp lát nội thất cho các công trình.
Đá Marble Xám Vân Gỗ có độ bền màu tốt, dễ dàng lau chùi vệ sinh vì vậy mà không cần bảo dưỡng nhiều. So sánh với các loại gạch ốp lát khác trên thị trường, loại đá này cứng hơn, ít bị nứt vỡ và trầy xước.
Đá Marble Xám Vân Gỗ Lát Nền

Đá marble luôn được chủ đầu tư ưu tiên sử dụng
Ứng dụng của Đá Marble Xám Vân Gỗ là gì?
Không chỉ phổ biến nhờ những hình vân độc đáo, Đá Marble Xám Vân Gỗ còn được biết đến như một loại chất liệu có độ bền thách thức thời gian, khả năng chống lửa và chống thấm cực kì tốt. Chính vì thế, loại đá này được sử dụng nhiều ở nhiều hạng mục trang trí nội, ngoại thất như lát cầu thang, quầy lễ tân, làm bàn ghế, lát nền, ốp tường, ốp cột, ốp bếp.
Đá Marble Xám Vân Gỗ Ốp Cầu Thang Lượng

Loại đá này đã được sử dụng trong các công trình kiến trúc nổi tiếng trên toàn thế giới và trong nước cũng có nhiều công trình nổi bật hàng loạt khách sạn 5 sao, resort...cũng sử dụng loại đá này.
Lợi ích khi mua Đá Marble Xám Vân Gỗ tại
Đá Marble Xám Vân Gỗ Ốp Mặt Bếp

Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành dịch vụ cung cấp các loại đá hoa cương, chúng tôi tự hào luôn mang đến cho khách những sản phẩm chính hãng với chất lượng tốt nhất được nhập khẩu từ Ý. Đến với Đá hoa cương, quý khách hàng sẽ được mua đá Vân gỗ xám với giá cả tốt nhất thị trường.
Chúng tôi sở hữu đội ngũ thi công hùng hậu với năng lực chuyên môn cao, công nghệ máy móc sản xuất hiện đại luôn mang đến những công trình làm từ đá tự nhiên đạt thẩm mỹ và chất lượng cho khách hàng. Chúng tôi luôn cố gắng để mang đến những sản phẩm hoàn thiện đến từng chi tiết mà bất cứ khách hàng nào cũng hài lòng.
Đá Marble Xám Vân Gỗ Lát Nền

Cần mua Đá Marble Xám Vân Gỗ - Đến ngay Đá hoa cương
Lời kết
Qua thông tin trong bài viết trên đây, chúng ta có thể thấy những ứng dụng rộng rãi của Đá Marble Xám Vân Gỗ và những lợi ích mà loại đá này mang lại. Nếu bạn đang có nhu cầu sử dụng đá hoa cương cho công trình dự án của mình sắp tới thì hãy liên hệ với Minh Trung để được đội ngũ nhân viên tư vấn và hỗ trợ 24/24.
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Marble Xám Vân Gỗ
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|










.png)













.png)

































.png)

