Đá Marble Diana Royal
- Mã sản phẩm: Đá Diana Royal Royal
- Giá: Liên hệ
- Đá Marble Diana Royal không chỉ có tính thẩm mỹ cao mà độ bền còn vô cùng vượt trội, rất thích hợp trang trí công trình. Tư vấn thiết kế theo hiện trạng thực tế tại công trình, thi công giá rẻ nhất thị trường.
-
Đá Marble Diana Royal không chỉ có tính thẩm mỹ cao mà độ bền còn vô cùng vượt trội, rất thích hợp trang trí công trình. Tư vấn thiết kế theo hiện trạng thực tế tại công trình, thi công giá rẻ nhất thị trường.
Lát Nền Đá Marble Diana Royal

Đá Marble Diana Royal là một trong những loại đá Marble được ưa chuộng trên thị trường. Màu vàng kem của sản phẩm giúp tôn lên sự sang trọng và quý phái cho ngôi nhà. Ngoài ra, loại đá này còn sở hữu vô số ưu điểm nổi bật. Bạn hãy khám phá chi tiết hơn qua bài viết sau đây.
Thông tin quan trọng về đá Marble Diana Royal
Ốp Vách Đá Marble Diana Royal

Được biết đến là mẫu nhập khẩu từ Ý, Tây Ban Nha, Thổ Nhĩ Kỳ… Marble Diana Royal mang đầy đủ đặc điểm của loại đá cao cấp. Để có thêm thông tin chi tiết, bạn đừng quên đọc kỹ những thông số sau:
Lát Nền Đá Marble Diana Royal

- Đặc tính: là loại đá Marble tự nhiên
- Độ bền khi kéo nén: 2080 kg/cm2
- Quy cách: Khi đóng đá, sản phẩm có khổ lớn dựa trên loại khuôn dài từ 160 đến 340 cm, rộng từ 10 đến 90 cm, độ dày từ 1,8 đến 2,2 cm. Khách hàng hoàn toàn có thể chọn độ dày theo ý thích.
- Hệ số giãn nở vì nhiệt của sản phẩm: 0,0065 mm/mC
- Độ bền kéo uốn được tính theo đơn vị modun: 132 kg/cm2
- Chỉ số thấm nước: 0,008000
- Độ cứng tính theo thang đo của Mohs: 6.5 Moh
- Khối lượng riêng của đá: 2620 kg/m3
- Đá Marble Diana Royal mang đặc tính của loại đá cao cấp, độ bền cao
Bàn Đảo Đá Marble Diana Royal
Có nên sử dụng đá Marble Diana Royal để trang trí không?
Nếu bạn đang băn khoăn không biết nên chọn loại đá trang trí nào thì Marble Diana Royal chính là sản phẩm số 1. Bởi vì đá này sở hữu vô số ưu điểm nổi bật so với các mẫu khác, cụ thể như:
Cầu Thang Đá Marble Diana Royal

Vân đá cẩm thạch tự nhiên tạo nên chất riêng
Vẻ đẹp tự nhiên của đá cẩm thạch chắc chắn sẽ khiến bạn hài lòng khi ngắm nhìn. Đặc biệt, khi cắt ra thành từng viên, vân đá hoàn toàn khác biệt, có 1 - 0 - 2. Mỗi đường nét trên đá là sự chấm phá thú vị, tạo nét riêng trong bức tranh thủy mặc mà tạo hóa ban. Đôi khi đó là hình thù rõ ràng nhưng cũng có thể có dáng hình trừu tượng.
Sảnh Nền Đá Marble Diana Royal

Đá có độ cứng vượt thời gian
Với bản chất là đá tự nhiên cẩm thạch, độ bền Marble Diana Royal vô cùng cao. Kèm theo đó là độ cứng tốt, mang đến khả năng chống trầy xước và chống nước hoàn hảo. Không khó hiểu khi nhiều gia chủ lựa chọn sản phẩm này để ốp mặt bàn, ốp tường, bậc cầu thang hoặc mặt bếp.
Đá Marble Diana Royal là loại đá có độ bền rất cao
Nhà Tắm Đá Marble Diana Royal

Màu sắc vàng kem sáng bóng ấn tượng
Điểm đặc trưng của đá Diana Royal là màu vàng kem đẹp mắt, sang trọng. Xen lẫn với đó là vân nâu rất nổi bật, mỗi sản phẩm đều được mài nhẵn tạo nên lớp bóng thẩm mỹ đặc biệt. Đây là lý do khi bước vào không gian có đồ nội thất dùng đá này chúng ta thường dễ bị cuốn hút.
Nếu bạn là người mang mệnh Hỏa hoặc Kim thì tông màu vàng kem sẽ vô cùng phù hợp để hút tài lộc, vượng khí vào nhà.
Cầu Thang Đá Marble Diana Royal

Chịu nhiệt cao, đảm bảo an toàn khi có sự cố
Ưu thế lớn nhất của sản phẩm này là tính chịu nhiệt vượt trội. Dù đứng trước nguy cơ hỏa hoạn, khu vực sử dụng đá Diana Royal cũng không bị hư hỏng. Theo đó, an toàn khi sử dụng cũng đảm bảo.
Lý do lựa chọn Granite Tấn Trung để mua đá Marble
Để mua được đá Marble Diana Royal không khó. Tuy nhiên, bạn không nên quá chủ quan khi lựa chọn vì rất cơ sở cung cấp hàng không chất lượng. Muốn đảm bảo tối đa quyền lợi của mình, bạn hãy đến ngay với Tấn Trung. Với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực đá Granite, chúng tôi sẽ mang đến cho bạn những lợi ích sau:
Mặt Tiền Đá Marble Diana Royal

Được sử dụng sản phẩm chất lượng, sản xuất trên dây chuyền hiện đại nhất.
Đá hoa cương đa mẫu mã, đường vân tự nhiên tăng tính thẩm mỹ cho ngôi nhà bạn.
Giá cả sản phẩm cũng như chi phí thi công tại Tấn Trung luôn tốt nhất.
Tinh thần phục vụ và tư vấn luôn nhiệt tình, cởi mở và khiến khách hàng hài lòng.
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Marble Diana Royal
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Savana Grey
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Diana Royal
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|


















.png)













.png)

































.png)



