Đá Hoa Cương Xanh Napoli
- Mã sản phẩm: Đá Hoa Cương Xanh Napoli
- Giá: Liên hệ
- Đá Hoa Cương Xanh Napoli Cao Cấp, Chất Lượng, Giá Tốt Nhất. Chuyên cung cấp và thi công các hạng mục về đá hoa cương Xanh Napoli cao cấp. Lắp đặt cầu thang, mặt tiền, bàn bếp, lavabo, vvv..
-
Đá Hoa Cương Xanh Napoli Cao Cấp, Chất Lượng, Giá Tốt Nhất. Chuyên cung cấp và thi công các hạng mục về đá hoa cương Xanh Napoli cao cấp. Lắp đặt cầu thang, mặt tiền, bàn bếp, lavabo, vvv..
(Xanh Vỏ Dưa)
Đá Hoa Cương Xanh Napoli Ốp Cầu Thang (Xanh Vỏ Dưa)

Chắc hẳn bạn đang tìm kiếm mẫu đá hoa cương chất lượng để thi công các hạng mục công trình nhà ở? Đá xanh Napoli, Xanh Vỏ Dưa sẽ là một lựa chọn hợp lý, vừa đẹp vừa có giá cả phải chăng. Hãy tìm hiểu chi tiết hơn qua bài viết mà Đá Hoa Cương xanh Napoli cung cấp nhé!
Giới thiệu về đá xanh Napoli (Xanh Vỏ Dưa)
Đá Hoa Cương Xanh Napoli Mặt Bàn (Xanh Vỏ Dưa)

Đá xanh Napol hay còn gọi là đá Granite xanh Napoli, Xanh Vỏ Dưa sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ từ Trung Quốc. Sản phẩm này được khai thác tại các mỏ đá tự nhiên, vì thế độ bền luôn là tiêu chí được đánh giá cao hàng đầu so với các chất liệu thi công khác.
Đá Hoa Cương Xanh Napoli Ốp Vách Trang Trí (Xanh Vỏ Dưa)

Mẫu đá này có nền chủ đạo là tone xanh với nhiều mức độ khác nhau, kết hợp với các chấm nhỏ phân bố đều trên bề mặt. Đây là một trong những điểm nhấn, tạo sức hút riêng thu hút ánh nhìn của mọi người. Mật độ phân bố các hạt trên nền đá rất đều nên bạn có thể chọn để ốp lát ở nhiều vị trí khác nhau trong không gian nội thất.
Đá Hoa Cương Xanh Napoli Tam Cấp Và Cột (Xanh Vỏ Dưa)

Do sở hữu những tính chất đặc trưng nổi trội của đá hoa cương (Granite) tự nhiên nên nó cũng có tuổi thọ cao, khả năng chịu lực và nhiệt độ tốt và trở thành sự lựa chọn của nhiều người.
Đặc điểm nổi bật đá xanh Napoli
Đá Hoa Cương Xanh Napoli Mặt Tiền (Xanh Vỏ Dưa)

Mẫu đá này có nhiều điểm ưu việt, phù hợp cho khách hàng chọn để xây dựng, thiết kế các công trình từ nhà ở đến các công trình công cộng.
Đá xanh Đài Loan nổi bật với các ưu điểm sau:
Đá Hoa Cương Xanh Napoli Tam Cấp (Xanh Vỏ Dưa)

- Về kích thước: Dài: 200 - 300cm, Rộng: 60cm, Dày: 1,6/ 1,8/ 2cm. Bạn có thể tùy chọn kích thước phù hợp với hạng mục thi công của minh.
- Về độ bền: do được khai thác từ trong lòng đất, tại các mỏ đá tự nhiên có thời gian hình thành lâu nên chất lượng đá bền bỉ hơn so với các loại vật liệu khác. Điều đó cũng đồng nghĩa với tuổi thọ của đá cao, bạn có thể sử dụng trong thời gian dài mà không cần lo lắng về độ phai màu, nứt vỡ bởi các tác nhân từ môi trường bên ngoài.
- Về tính thẩm mỹ: mẫu đá được ưu tiên lựa chọn không chỉ vì sự giản dị, thanh lịch nhẹ nhàng mà tone màu xanh cũng hài hòa với các vật liệu khác trong không gian nội thất. Bạn vừa có thể kết hợp chất liệu đá này theo nhiều phong cách mà không cần e ngại về việc nó bị lỗi mốt (mode).
Đá Hoa Cương Xanh Napoli (Xanh Vỏ Dưa) Ốp Mặt Bếp
Ứng dụng thi công công trình Đá Xanh Napoli
Bạn có thể tìm đến đá xanh Napoli để tiến hành xây dựng các hạng mục công trình sau đây:
- Ốp lát mặt tiền
- Ốp lát bậc tam cấp
- Ốp tường
- Ốp lát phòng khách
- Ốp lát nền nhà
- Ốp bàn, bếp hoặc thang máy…
Đa dạng hạng mục thi công là một trong những điểm nổi bật nếu bạn chọn dòng đá Granite nói chung và đá xanh Napoli nói riêng. Tất cả đều góp phần tạo nên những công trình tiện dụng, kiên cố và đẹp mắt.
Lý do lựa chọn mua đá xanh Napoli tại Đá Hoa Cương
Đá Hoa Cương Xanh Napoli (Xanh Vỏ Dưa) Lát Nền

Những dòng sản phẩm về đá đã rất phổ biến trên thị trường. Nổi bật là các dòng đá thuộc đá hóa cương và đá cẩm thạch (Marble). Trong số đó, đá xanh Napoli cũng thuộc nhóm sản phẩm được khách hàng ưu tiên hơn cả.
Có rất nhiều địa chỉ để bạn lựa chọn mua đá xanh Napoli trên toàn quốc. Đá Hoa Cương cũng là một trong những nơi được nhiều khách hàng lựa chọn vì đáp ứng được các tiêu chuẩn hàng đầu về chất lượng sản phẩm và dịch vụ cung cấp:
- Tư vấn, hỗ trợ khách hàng miễn phí
- Đa dạng lựa chọn vì có nhiều cấp độ màu sắc khác nhau
- Nguồn gốc, xuất xứ đá rõ ràng, uy tín, đạt chất lượng tối đa
- Đội ngũ thi công chuyên nghiệp, tay nghề cao, thời gian thi công nhanh
- Giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường
- Có nhiều chính sách ưu đãi, khuyến mãi đối với các đơn hàng lớn
- Luôn lắng nghe, thấu hiểu và phục vụ khách hàng tận tâm.
Hy vọng với những thông tin cung cấp về đá xanh Napoli, hy vọng sẽ bạn lựa chọn được chất liệu phù hợp tại Đá Hoa Cương để làm đẹp cho không gian của mình. Hãy nhanh tay liên hệ với chúng tôi qua hotline để nhận được những tư vấn và chính sách ưu đãi bất ngờ.
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Xanh Napoli
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|











.png)













.png)

































.png)

