Đá Hoa Cương Đen Huế
- Mã sản phẩm: Đá Hoa Cương Đen Huế
- Giá: Liên hệ
- Đá Hoa Cương Đen Huế Đẹp, Cao Cấp, Giá Rẻ, Uy Tín nhất thị trường hiện nay mà bạn có thể tham khảo qua và liên hệ thi công. THAM KHẢO NGAY. Tư vấn thiết kế hiện trạng theo thực tế.
-
Đá Hoa Cương Đen Huế Đẹp, Cao Cấp, Giá Rẻ, Uy Tín nhất thị trường hiện nay mà bạn có thể tham khảo qua và liên hệ thi công. THAM KHẢO NGAY. Tư vấn thiết kế hiện trạng theo thực tế.
Đá Hoa Cương Đen Huế Ốp Cầu Thang

Trong các loại đá xây dựng thì đá đen Huế là loại đá hoa cương được nhiều người yêu thích, sử dụng vào công trình xây dựng nhà ở của mình hơn cả. Ngoài chất lượng đá đạt chuẩn thì giá cả cũng vô cùng hợp lý để người tiêu dùng lựa chọn. Hãy cùng Đá Hoa Cương tìm hiểu cụ thể qua bài viết dưới đây nhé.
Giới thiệu về đá đen Huế
Đá hoa cương đen Huế có nguồn gốc từ các mỏ đá tự nhiên ở Huế của nước ta. Bề mặt của mẫu đá này khá nổi bật, thể hiện sự ngẫu nhiên bất ngờ của các mẫu đá hoa cương chất lượng. Đặc biệt mẫu đá này cũng được sử dụng phổ biến, đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng.
Đá Hoa Cương Đen Huế Ốp Bàn Đảo Và Bếp

- Mẫu đá này có màu đen chủ đạo xen kẽ với các chấm nhỏ màu trắng ngà được trải đều trên bề mặt đá.
- Độ cứng tương đối cao, theo thang Mohs: 7/10
- Các tên gọi khác: đá hoa cương đen Huế, đá Granite đen Huế
- Khả năng chống thấm nước: 4,48%; khả năng chịu tác động từ môi trường: chống trầy xước, chống thấm, chịu nhiệt, chịu lực, không phai màu rất cao.
- Kích thước : Dài: < 300cm, Rộng: 30 -90 cm, Dày: 18- 20mm.
Ưu điểm của đá đen Huế
Mẫu đá này có mức giá tầm trung nhưng chất lượng được đánh giá cao. Vì nó sở hữu những ưu điểm vượt trội sau:
Về độ bền
Có độ bền dẫn đầu trong các loại đá Granite tự nhiên được khai thác tại các mỏ đá. Kết cấu của dòng sản phẩm này vô cùng rắn chắc nên rất khó để làm nó bị thấm nước.
Bên cạnh đó, mẫu đá này cũng có khả năng chống chịu lực, chịu nhiệt tốt. Đặc biệt là dòng sản phẩm Đá Đen Huế có bề mặt sáng bóng, chống trầy xước cao. Bạn có thể yên tâm, thoải mái sử dụng đối với nhiều hạng mục công trình khác nhau.
Về độ thẩm mỹ
Loại đá này cũng được dùng trong nhiều công trình khác nhau, phong cách thể hiện tùy vào lựa chọn của chủ nhân ngôi nhà. Mẫu đá trông khá đơn giản nhưng thể hiện sự tinh tế, đẳng cấp khi kết hợp với các vật liệu khác.
Về chất lượng
Mẫu đá không chỉ độ bền, khả năng chịu lực tốt thì sau khi sử dụng một thời gian mà bạn còn có thể làm mới bằng cách đánh bóng bề mặt đá, nâng cao tính thẩm mỹ của công trình. Đối với dòng sản phẩm này nói riêng và hầu hết các loại đá hoa cương tự nhiên khác đều có thể sử dụng cách này để đảm bảo độ sáng bóng, vẻ đẹp của nó theo thời gian.
Ứng dụng thi công đá đen Huế
Ngày nay sản phẩm được dùng để thi công tại nhiều hạng mục công trình khác nhau. Nổi bật trong các hạng mục đó chính là công trình chung cư, ốp lát vỉa hè, ốp bàn đá, ốp cầu thang. Đặc biệt đối với hạng mục đá ốp cầu thang hay bếp, nếu sử dụng dòng sản phẩm này sẽ mang lại cảm giác sạch sẽ, thoáng mát và giản tiện cho ngôi nhà của bạn.
Đối với các hạng mục công trình ngoài trời, bạn cần lưu ý hơn để đảm bảo độ bền, màu sắc của đá sau một thời gian sử dụng.
Lợi ích khi mua đá đen Huế
Đá Hoa Cương Đen Huế Ốp Tam Cấp
.png)
Khi chọn mua đá đen Huế bạn có thể tìm các cơ sở, địa chỉ uy tín trên toàn quốc. Bạn có thể mua sản phẩm bằng cách đến trực tiếp cửa hàng hay liên hệ với nơi cung cấp qua đường dây nóng.
Nếu chọn mua hàng tại Đá Hoa Cương Tấn Trung, bạn sẽ nhận được các quyền lợi sau:
- Được tư vấn, hỗ trợ nhiệt tình và miễn phí
- Có thể mua hàng với số lượng lớn, nhận các ưu đãi cực kỳ hấp dẫn
- Đá bền bỉ, rắn chắc và thích hợp cho nhiều không gian nội thất khác nhau
- Chất lượng đá đảm bảo, nguồn đá khai thác 100% từ các mỏ đá tự nhiên
- Giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường
- Có thể chọn mẫu mã, kích cỡ phù hợp với các hạng mục công trình cần thi công.
Đá Hoa Cương Đen Huế Ốp Mặt Tiền Cột

Ngoài ra khi bạn chọn mua tại công ty chúng tôi luôn được đảm bảo tối đa về quyền lợi, được tư vấn và chăm sóc tận tâm từ đội ngũ nhân viên chúng tôi.
Hy vọng với những thông tin về Đá Đen Huế, bạn sẽ chọn được hạng mục thi công và loại đá phù hợp với túi tiền của mình. Hãy nhanh tay liên hệ với Đá Hoa Cương qua hotline để được nhiều ưu đãi cực kỳ hấp dẫn nhé!
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Hotline: 0908952929 (MS. DUNG)
+ Mã Số Thuế: 0316415586
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Đen Huế
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang
|
Mặt Tiền
|
Mặt Bếp
|
![]() |
Đá Kim Sa Trung
|
1.050.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Campuchia
|
800.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.650.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.400.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ G20
|
1.150.000đ/m2
|
1.600.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Xanh
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
920.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.050.000đ/m2
|
1.350.000đ/m2
|
1.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Hoàng Gia
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600.000đ/m2
|
800.000đ/m2
|
600.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Volakas Ý
|
2.400.000
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Muối
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
800.000đ/m2
|
1.000.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Polaris Ý
|
2.250.000đ/m2
|
2.450.000đ/m2
|
2.050.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.000.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Trơn Ý
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Vân Ý
|
2.400.000đ/m2
|
2.600.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Nhân Tạo Lamar
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
950.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.200.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900.000đ/m2
|
1.100.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
650.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Brazin
|
1.450.000đ/m2
|
1.650.000đ/m2
|
1.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cập
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Rễ Cây
|
1.500.000đ/m2
|
1.700.000đ/m2
|
1.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Hoàng Gia
|
1.650.000đ/m2
|
1.850.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Alaska
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Vân Gỗ Onyx
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Centaurus
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Imperial Gold
|
1.800.000đ/m2
|
2.000.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Magma Gold
|
2.600.000đ/m2
|
2.800.000đ/m2
|
2.400.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
700.000đ/m2
|
900.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Rosa light
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.700.000đ/m2
|
1.900.000đ/m2
|
1.600.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.200.000đ/m2
|
1.400.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc
|
1.600.000đ/m2
|
1.800.000đ/m2
|
1.500.000đ/md
|
![]() |
Đá Xanh Cẩm Thạch
|
4.500.000đ/m2
|
4.700.000đ/m2
|
4.300.000đ/md
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100.000đ/m2
|
1.300.000đ/m2
|
1.000.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sa Mạc
|
1.750.000đ/m2
|
1.950.000đ/m2
|
1.700.000đ/md
|
![]() |
Đá Hồng Sò
|
1.850.000đ/m2
|
2.250.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm Khò
|
550.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600*20
|
![]() |
Đá Hồng Phan Rang
|
720.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
700.000đ/md
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
750.000đ/m2
|
950.000đ/m2
|
900.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Đậm Khò
|
540.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt Khò
|
270.000đ/m2 bán
|
300*600mm
|
300*600mm*20
|
![]() |
Đá Đỏ Alaska Ged
|
1.820.000đ/m2
|
2.200.000đ/m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
950.000đ/m2
|
1.150.000đ/m2
|
800.000đ/md
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
1.050.000đ/m2
|
1.250.000đ/m2
|
1.100.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Savana Grey
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/md
|
![]() |
Đá Marble Diana Royal
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|
![]() |
Đá Nâu Dark Emperador
|
1.800.000đ/1m2
|
2.050.000đ/1m2
|
1.800.000đ/1md
|










.png)













.png)

































.png)




